Datasets:
text stringlengths 10 1.86M | id stringlengths 8 15 | wikiname stringclasses 1
value | page_id int64 4 19.9M | title stringlengths 1 250 | url stringlengths 31 317 | date_modified stringdate 2015-04-01 01:19:15 2025-08-20 14:14:23 | in_language stringclasses 1
value | wikidata_id stringlengths 0 10 ⌀ | bytes_html int64 1.58k 3.29M | wikitext stringlengths 65 583k | version int64 20.9M 73.8M | infoboxes stringlengths 2 265k | has_math bool 2
classes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
# Lê Tấn Nẫm
Lê Tấn Nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn và Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam.
## Tiểu sử
### Thân thế và học vấn
Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương.
Ông... | viwiki/19923513 | viwiki | 19,923,513 | Lê Tấn Nẫm | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA_T%E1%BA%A5n_N%E1%BA%ABm | 2025-03-20T15:10:37Z | vi | 28,296 | {{Infobox Officeholder
| name = Lê Tấn Nẫm
| image = Lê Tấn Nẩm, Minister of Justice.jpg
| office = [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]] thứ 3
| term_start = 25 tháng 6 năm 1952
| term_end = 11 tháng 1 năm 1954
| predecessor =... | 72,625,324 | [{"title": "T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3", "data": {"T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1952 \u2013 11 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1954", "Ti\u1ec1n nhi... | false | |
# (11024) 1986 QC1
(11024) 1986 QC1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
| viwiki/838623 | viwiki | 838,623 | (11024) 1986 QC1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(11024)_1986_QC1 | 2021-10-27T15:43:42Z | vi | Q4540868 | 31,463 | {{DISPLAYTITLE:(11024) 1986 QC<sub>1</sub>}}
{{Mồ côi}}
'''(11024) 1986 QC<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henri Debehogne]] ở [[Đài thiên văn La Silla]] ở [[Chile]] ngày 26 tháng 8 năm 1986.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=11024 JP... | 66,531,984 | [] | false |
# (14444) 1992 TG1
(14444) 1992 TG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.
| viwiki/840298 | viwiki | 840,298 | (14444) 1992 TG1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(14444)_1992_TG1 | 2021-10-27T17:00:03Z | vi | Q4541397 | 27,985 | {{DISPLAYTITLE:(14444) 1992 TG<sub>1</sub>}}
'''(14444) 1992 TG<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 2 th... | 66,535,542 | [] | false |
# (16559) 1991 VA3
(16559) 1991 VA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.
| viwiki/840081 | viwiki | 840,081 | (16559) 1991 VA3 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(16559)_1991_VA3 | 2021-10-12T11:46:23Z | vi | Q4541773 | 27,813 | {{DISPLAYTITLE:(16559) 1991 VA<sub>3</sub>}}
'''(16559) 1991 VA<sub>3</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 9 th... | 66,314,646 | [] | false |
# (19266) 1995 TF1
(19266) 1995 TF1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
| viwiki/842004 | viwiki | 842,004 | (19266) 1995 TF1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(19266)_1995_TF1 | 2021-10-21T13:37:04Z | vi | Q4542105 | 28,222 | {{DISPLAYTITLE:(19266) 1995 TF<sub>1</sub>}}
'''(19266) 1995 TF<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 14 tháng 10 năm ... | 66,434,684 | [] | false |
# (19261) 1995 MB
(19261) 1995 MB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
| viwiki/840786 | viwiki | 840,786 | (19261) 1995 MB | https://vi.wikipedia.org/wiki/(19261)_1995_MB | 2021-10-27T17:32:23Z | vi | Q4692147 | 28,139 | '''(19261) 1995 MB''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Robert H. McNaught]] ở [[Đài thiên văn Siding Spring]] ở [[Coonabarabran, New South Wales]], Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19261 JPL Small-Body Database B... | 66,536,249 | [] | false |
# (192510) 1998 QX29
(192510) 1998 QX29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 25 tháng 8 năm 1998.
| viwiki/843100 | viwiki | 843,100 | (192510) 1998 QX29 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(192510)_1998_QX29 | 2024-09-10T16:01:05Z | vi | Q4542097 | 31,840 | {{DISPLAYTITLE:(192510) 1998 QX<sub>29</sub>}}
'''(192510) 1998 QX<sub>29</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 25 tháng 8 n... | 71,734,047 | [] | false |
# (30839) 1991 GH1
(30839) 1991 GH1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
| viwiki/839404 | viwiki | 839,404 | (30839) 1991 GH1 | https://vi.wikipedia.org/wiki/(30839)_1991_GH1 | 2021-10-13T14:28:30Z | vi | Q4542908 | 32,044 | {{DISPLAYTITLE:(30839) 1991 GH<sub>1</sub>}}{{Mồ côi}}'''(30839) 1991 GH<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Seiji Ueda]] và [[Hiroshi Kaneda]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr... | 66,341,821 | [] | false |
# 1/2 (số)
{\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phần hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép tính 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ số nào chia cho một số gấp đôi nó. Nhân một nửa tức là chia đôi một số.
| viwiki/3366221 | viwiki | 3,366,221 | 1/2 (số) | https://vi.wikipedia.org/wiki/1/2_(s%E1%BB%91) | 2024-09-16T14:43:11Z | vi | Q2114394 | 29,849 | {{Chú thích trong bài}}
{{Số
| số = 1/2
| số đếm = một phần hai, hoặc một nửa
| nhị phân = 0,1<sub>2</sub>
| tam phân = 0,111...<sub>3</sub>
| tứ phân = 0,2<sub>4</sub>
| ngũ phân = 0,222...<sub>5</sub>
| lục phân = 0,3<sub>6</sub>
| bát phân = 0,4<sub>8</sub>
| thập nhị phân = 0,6<sub>12</sub>
| thập lục phân = 0,8<su... | 71,764,476 | [{"title": "1/2", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "1/2 \u00b7 m\u1ed9t ph\u1ea7n hai, ho\u1eb7c m\u1ed9t n\u1eeda", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 ph\u1ea9y n\u0103m", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "0.25 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "0.125 (s\u1ed1)"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh... | true |
# 10316 Williamturner
10316 Williamturner (1990 SF9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
| viwiki/850670 | viwiki | 850,670 | 10316 Williamturner | https://vi.wikipedia.org/wiki/10316_Williamturner | 2021-10-13T03:08:51Z | vi | Q769633 | 22,208 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Williamturner
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[E. W. Elst]]
| discovery_site = [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]]
| discovere... | 66,330,130 | [{"title": "Williamturner", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. W. Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Nam \u00c2u", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10316"... | false |
# 1031 Arctica
1031 Arctica là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là 1924 RR. Nó được đặt theo tên Bắc Cực.
| viwiki/831972 | viwiki | 831,972 | 1031 Arctica | https://vi.wikipedia.org/wiki/1031_Arctica | 2024-09-07T15:32:37Z | vi | Q121464 | 37,741 | {{Infobox planet
| discoverer = [[Sergei Ivanovich Belyavsky]]<ref name=name />
| discovered = ngày 6 tháng 6 năm 1924<ref name=name />
| bgcolour = #FFFFC0
| mp_name = 1031 Arctica<ref name=name />
| alt_names = 1924 RR<ref name=name />
| mp_category = [[Asteroid belt|Main-belt asteroid]]
}}
'''1031 Arctica''' là một ... | 71,716,960 | [{"title": "1031 Arctica", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sergei Ivanovich Belyavsky", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "ng\u00e0y 6 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1924"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1031 Arctica", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1924 RR", "Danh m\u1... | false |
# 1238
Năm 1238 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/529900 | viwiki | 529,900 | 1238 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1238 | 2020-08-17T10:41:49Z | vi | Q5433 | 21,580 | {{year nav|1238}}
'''Năm 1238''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
{{năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 1238]] | 63,249,297 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 2", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 12 th\u1ebf k\u1ef7 13 th\u1ebf k\u1ef7 14", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 1210 th\u1eadp ni\u00ean 1220 th\u1eadp ni\u00ean 1230 th\u1eadp ni\u00ean... | false |
# 12364 Asadagouryu
12364 Asadagouryu (1993 XQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
| viwiki/851754 | viwiki | 851,754 | 12364 Asadagouryu | https://vi.wikipedia.org/wiki/12364_Asadagouryu | 2021-10-13T11:36:19Z | vi | Q2625330 | 40,128 | {{refimprove}}{{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Asadagouryu
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[T. Kobayashi]]
| discovery_site = [[Oizumi]]
| discovered = 15 tháng 12 năm 1993
| designations = yes... | 66,334,120 | [{"title": "Asadagouryu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Kobayashi", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Oizumi", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1993"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "12364", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay t... | false |
# 12366 Luisapla
12366 Luisapla là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).
Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
| viwiki/851756 | viwiki | 851,756 | 12366 Luisapla | https://vi.wikipedia.org/wiki/12366_Luisapla | 2021-11-01T08:45:57Z | vi | Q1410716 | 20,446 | '''12366 Luisapla''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12366 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 24 tháng 5 năm 2008 | pu... | 66,595,923 | [] | false |
# 10436 Janwillempel
10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/850748 | viwiki | 850,748 | 10436 Janwillempel | https://vi.wikipedia.org/wiki/10436_Janwillempel | 2021-10-27T21:58:35Z | vi | Q1084364 | 20,314 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Janwillempel
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =,
| designations = yes
| mp_name = 10436
| alt_names = 6073 P-L
| mp_category = ... | 66,540,723 | [{"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10436", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "6073 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m ... | false |
# 1243 Pamela
1243 Pamela (1932 JE) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi C. Jackson ở Johannesburg (UO).
| viwiki/832326 | viwiki | 832,326 | 1243 Pamela | https://vi.wikipedia.org/wiki/1243_Pamela | 2022-12-13T15:31:42Z | vi | Q137267 | 35,526 | {{Thông tin hành tinh
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Pamela
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[C. Jackson]]
| discovery_site = [[Johannesburg (UO)]]
| discovered = 7 tháng 5 năm 1932
| designations = yes
| mp_name = 1243
| alt_names = 1... | 69,422,089 | [{"title": "Pamela", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "C. Jackson", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Johannesburg (UO)", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "7 th\u00e1ng 5 n\u0103m 1932"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1243", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1932 JE"... | false |
# 1614
Năm 1614 (số La Mã: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
## Mất
- 21 tháng 8 - Nữ Bá tước Elizabeth Báthory
| viwiki/529000 | viwiki | 529,000 | 1614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1614 | 2021-09-28T04:33:35Z | vi | Q6781 | 28,957 | {{yearbox}}
{{năm trong lịch khác}}
Năm '''1614''' ([[số La Mã]]: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong [[lịch Gregory]] (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của [[lịch Julius]] chậm hơn 10 ngày).
==Sự kiện==
==Sinh==
{{Năm trong lịch khác}}
==Mất==
* [[21 tháng 8]] - Nữ Bá tước [[Elizabeth Báthory]]
... | 66,197,568 | [{"title": "", "data": {"Th\u1ebf k\u1ef7": "Th\u1ebf k\u1ef7 16 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 17 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 18", "Th\u1eadp ni\u00ean": "1580 1590 1600 1610 1620 1630 1640", "N\u0103m": "1611 1612 1613 1614 1615 1616 1617"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7... | false |
# 15025 Uwontario
15025 Uwontario (1998 TX28) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi Spacewatch ở Kitt Peak. Nó được đặt theo tên University of Western Ontario.
| viwiki/852696 | viwiki | 852,696 | 15025 Uwontario | https://vi.wikipedia.org/wiki/15025_Uwontario | 2021-10-19T06:46:41Z | vi | Q2622099 | 22,508 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Uwontario
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Spacewatch]]
| discovery_site = [[Kitt Peak]]
| discovered = 15 tháng 10 năm 1998
| designations = yes
| mp_name = 15... | 66,412,186 | [{"title": "Uwontario", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Spacewatch", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Kitt Peak", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15025", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "The U... | false |
# 15023 Ketover
15023 Ketover (1998 SP156) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/852695 | viwiki | 852,695 | 15023 Ketover | https://vi.wikipedia.org/wiki/15023_Ketover | 2024-09-06T02:04:30Z | vi | Q959553 | 36,570 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Ketover
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro... | 71,695,544 | [{"title": "Ketover", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00... | false |
# 15021 Alexkardon
15021 Alexkardon (1998 SX123) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/852694 | viwiki | 852,694 | 15021 Alexkardon | https://vi.wikipedia.org/wiki/15021_Alexkardon | 2022-12-13T15:13:27Z | vi | Q1084561 | 36,311 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Alexkardon
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Soco... | 69,417,721 | [{"title": "Alexkardon", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh c\u1eadn Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t Ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\... | false |
# 1844 Susilva
1844 Susilva là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).
Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
| viwiki/833014 | viwiki | 833,014 | 1844 Susilva | https://vi.wikipedia.org/wiki/1844_Susilva | 2022-12-13T15:32:55Z | vi | Q144634 | 29,856 | '''1844 Susilva''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1844 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 ... | 69,423,030 | [] | false |
# 18244 Anneila
18244 Anneila (3008 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/857987 | viwiki | 857,987 | 18244 Anneila | https://vi.wikipedia.org/wiki/18244_Anneila | 2022-12-13T15:13:39Z | vi | Q1084536 | 35,035 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Anneila
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =
| designations = yes
| mp_name = 18244
| alt_names = 3008 T-2
| named_after = [[Annei... | 69,417,923 | [{"title": "Anneila", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18244", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Anneila Sargent", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "3008 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00... | false |
# 18243 Gunn
18243 Gunn (2272 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
| viwiki/857986 | viwiki | 857,986 | 18243 Gunn | https://vi.wikipedia.org/wiki/18243_Gunn | 2021-10-28T00:42:36Z | vi | Q1084178 | 19,976 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gunn
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer =
| discovery_site =
| discovered =
| designations = yes
| mp_name = 18243
| alt_names = 2272 T-2
| mp_category =
| orbit_r... | 66,541,802 | [{"title": "Gunn", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18243", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "2272 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i... | false |
# 201 TCN
Năm 201 TCN là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/542963 | viwiki | 542,963 | 201 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/201_TCN | 2022-03-07T09:24:35Z | vi | Q42895 | 23,965 | {{year nav BC|-201}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-201}}|BC}}
'''Năm 201 TCN''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
{{xem thêm|Thể loại:Năm 201 TCN}}
==Sinh==
{{xem thêm|thể loại:Sinh năm 201 TCN}}
==Mất==
{{xem thêm|thể loại:Mất năm 201 TCN}}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[T... | 68,248,847 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 4 TCN th\u1ebf k\u1ef7 3 TCN th\u1ebf k\u1ef7 2 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 220 TCN th\u1eadp ni\u00ean 210 TCN th\u1eadp ni\u00ean 200 T... | false |
# 20478 Rutenberg
20478 Rutenberg (1999 NJ20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/861482 | viwiki | 861,482 | 20478 Rutenberg | https://vi.wikipedia.org/wiki/20478_Rutenberg | 2021-10-14T10:49:14Z | vi | Q1087679 | 21,575 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Rutenberg
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socor... | 66,355,941 | [{"title": "Rutenberg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "14 th\u00e1ng 7 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u... | false |
# 2046 (phim)
2046 là một bộ phim của đạo diễn Vương Gia Vệ quay tại Thượng Hải năm 2004. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của Tâm trạng khi yêu (In the Mood for Love) khi nhà văn Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạ... | viwiki/40721 | viwiki | 40,721 | 2046 (phim) | https://vi.wikipedia.org/wiki/2046_(phim) | 2022-11-12T03:05:39Z | vi | Q164702 | 44,804 | {{chú thích trong bài}}{{Infobox Film|
name = 2046|
image = Phim 2046.jpg|
caption = |
director = [[Vương Gia Vệ]]|
producer = [[Vương Gia Vệ]]|
writer = [[Vương Gia Vệ]]|
starring = [[Lương Triều Vĩ]]<br />[[Chương Tử Di]]<br />[[Củng Lợi]]<br />[[Vương Phi (diễn viên)|Vương Phi]]<br />[[Lưu Gia Linh]]<br />[[T... | 69,303,844 | [{"title": "2046", "data": {"\u0110\u1ea1o di\u1ec5n": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "T\u00e1c gi\u1ea3": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "S\u1ea3n xu\u1ea5t": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "Di\u1ec5n vi\u00ean": "L\u01b0\u01a1ng Tri\u1ec1u V\u0129 \u00b7 Ch\u01b0\u01a1ng T\u1eed Di \u00b7 C\u1ee7ng L\u1ee3i \u00b7 V\... | false |
# 21275 Tosiyasu
21275 Tosiyasu (1996 SJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
| viwiki/861693 | viwiki | 861,693 | 21275 Tosiyasu | https://vi.wikipedia.org/wiki/21275_Tosiyasu | 2021-10-28T01:37:37Z | vi | Q2614654 | 21,506 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Tosiyasu
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[T. Okuni]]
| discovery_site = [[Nanyo]]
| discovered = 23 tháng 9 năm 1996
| designations = yes
| mp_name = 21275
| al... | 66,542,250 | [{"title": "Tosiyasu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Okuni", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nanyo", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "23 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "21275", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf":... | false |
# 23212 Arkajitdey
23212 Arkajitdey là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
| viwiki/864236 | viwiki | 864,236 | 23212 Arkajitdey | https://vi.wikipedia.org/wiki/23212_Arkajitdey | 2022-12-13T15:14:44Z | vi | Q2611942 | 30,090 | '''23212 Arkajitdey''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=23212 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày... | 69,418,010 | [] | false |
# 2320 Blarney
2320 Blarney (1979 QJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi Wild, P. ở Zimmerwald.
| viwiki/833826 | viwiki | 833,826 | 2320 Blarney | https://vi.wikipedia.org/wiki/2320_Blarney | 2022-12-13T15:10:39Z | vi | Q148679 | 36,914 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Blarney
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Wild, P.]]
| discovery_site = [[Zimmerwald]]
| discovered = 29 tháng 8 năm 1979
| designations = yes
| mp_name = 2320
|... | 69,416,619 | [{"title": "Blarney", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Wild, P.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Zimmerwald", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "29 th\u00e1ng 8 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "2320", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Blarney", ... | false |
# 22782 Kushalnaik
22782 Kushalnaik (1997 GJ19) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
| viwiki/862284 | viwiki | 862,284 | 22782 Kushalnaik | https://vi.wikipedia.org/wiki/22782_Kushalnaik | 2021-10-12T11:48:10Z | vi | Q614765 | 21,592 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Kushalnaik
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]]
| discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Soco... | 66,314,774 | [{"title": "Kushalnaik", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\... | false |
# 22783 Teng
22783 Teng (tên chỉ định: 1999 GT52) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell ở Anderson Mesa Station ở Coconino County, Arizona, ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist v... | viwiki/862285 | viwiki | 862,285 | 22783 Teng | https://vi.wikipedia.org/wiki/22783_Teng | 2022-12-13T15:32:56Z | vi | Q1628060 | 30,700 | '''22783 Teng''' (tên chỉ định: '''1999 GT<sub>52</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được khám phá thông qua [[Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell]] ở [[Anderson Mesa|Anderson Mesa Station]] ở [[Coconino County, Arizona|Coconino County]... | 69,423,118 | [] | false |
# 290 Bruna
Bruna /ˈbruːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 290 Bruna) là một tiểu hành tinh có kích thước nhỏ ở vành đai chính. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại Đài thiên văn Vienna và đặt tên nó theo tên thành phố Brno của C... | viwiki/477814 | viwiki | 477,814 | 290 Bruna | https://vi.wikipedia.org/wiki/290_Bruna | 2022-12-13T15:10:39Z | vi | Q150309 | 63,248 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| background = #D6D6D6
| name = 290 Bruna
| image = 290Bruna (Lightcurve Inversion).png
| image_size = 265
| caption = Mô hình ba chiều của 290 Bruna dựa trên đường cong ánh sáng của nó
| discoverer = [[Johann Palisa]]
| discovered =... | 69,416,625 | [{"title": "Kh\u00e1m ph\u00e1", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Johann Palisa", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1890"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "(290) Bruna", "Phi\u00ean \u00e2m": "/\u02c8bru\u02d0n\u0259", "\u0110\u1eb7t ... | false |
# 291
Năm 291 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/540601 | viwiki | 540,601 | 291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/291 | 2020-08-17T10:52:19Z | vi | Q30956 | 20,677 | {{year nav|291}}
'''Năm 291''' là một năm trong lịch Julius.
==Sự kiện==
==Sinh==
{{Năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 291]] | 63,250,128 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 2 th\u1ebf k\u1ef7 3 th\u1ebf k\u1ef7 4", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 270 th\u1eadp ni\u00ean 280 th\u1eadp ni\u00ean 290 th\u1eadp ni\u00ean 300 t... | false |
# 2992 Vondel
2992 Vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).
Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
| viwiki/834484 | viwiki | 834,484 | 2992 Vondel | https://vi.wikipedia.org/wiki/2992_Vondel | 2022-12-13T15:33:19Z | vi | Q150506 | 29,807 | '''2992 Vondel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2992 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 18 th... | 69,423,512 | [] | false |
# 3941 Haydn
3941 Haydn (1973 UU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi Freimut Börngen ở Tautenburg.
| viwiki/835696 | viwiki | 835,696 | 3941 Haydn | https://vi.wikipedia.org/wiki/3941_Haydn | 2022-12-13T15:19:56Z | vi | Q1046641 | 35,779 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Haydn
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Freimut Börngen]]
| discovery_site = [[Tautenburg]]
| discovered = 27 tháng 10 năm 1973
| designations = yes
| mp_name = ... | 69,420,314 | [{"title": "Haydn", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Freimut B\u00f6rngen", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "27 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1973"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3941", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": ... | false |
# 3847 Šindel
3847 Šindel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).
Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
| viwiki/835603 | viwiki | 835,603 | 3847 Šindel | https://vi.wikipedia.org/wiki/3847_%C5%A0indel | 2022-12-13T15:32:43Z | vi | Q656846 | 30,582 | '''3847 Šindel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3847 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 19 t... | 69,422,874 | [] | false |
# 3863 Gilyarovskij
3863 Gilyarovskij (1978 SJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. ở Nauchnyj.
| viwiki/835619 | viwiki | 835,619 | 3863 Gilyarovskij | https://vi.wikipedia.org/wiki/3863_Gilyarovskij | 2022-12-13T15:18:41Z | vi | Q1046125 | 36,493 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gilyarovskij
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Zhuravleva, L.]]
| discovery_site = [[Nauchnyj]]
| discovered = 16 tháng 9 năm 1978
| designations = yes
| mp_name... | 69,420,030 | [{"title": "Gilyarovskij", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3863", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "V... | false |
# 551
Năm 551 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/531751 | viwiki | 531,751 | 551 | https://vi.wikipedia.org/wiki/551 | 2020-08-18T13:48:27Z | vi | Q30943 | 20,805 | {{year nav|551}}
'''Năm 551''' là một [[năm]] trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
{{năm trong lịch khác}}
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 551]] | 63,319,136 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 5 th\u1ebf k\u1ef7 6 th\u1ebf k\u1ef7 7", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 530 th\u1eadp ni\u00ean 540 th\u1eadp ni\u00ean 550 th\u1eadp ni\u00ean 560 t... | false |
# 550 Senta
550 Senta
550 Senta là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera The Flying Dutchman của Richard Wagner.
| viwiki/485602 | viwiki | 485,602 | 550 Senta | https://vi.wikipedia.org/wiki/550_Senta | 2022-08-14T08:16:27Z | vi | Q155442 | 31,705 | <div style="float: right; text-align: center;">
'''550 Senta'''
{| width="280" style="border-color: #999999; border-style: solid; border-width: 1px;"
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Tên
|-
| '''Tên'''
| Senta
|-
| '''Tên chỉ định'''
| 1904 PL
|-
! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Phát hiện
|-
| width="140" | '''Người ... | 68,984,614 | [{"title": "T\u00ean", "data": {"T\u00ean": "Senta", "T\u00ean ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh": "1904 PL"}}, {"title": "Ph\u00e1t hi\u1ec7n", "data": {"Ng\u01b0\u1eddi ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Max Wolf", "DiscovNovember": "16.11.1904", "N\u01a1i ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Heidelberg"}}, {"title": "Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111... | false |
# 550 TCN
550 TCN là một năm trong lịch La Mã.
| viwiki/13823778 | viwiki | 13,823,778 | 550 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/550_TCN | 2023-01-14T14:24:25Z | vi | Q243695 | 21,784 | {{year nav BC|-550}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-550}}|BC}}
'''550 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 550 TCN]] | 69,569,549 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN th\u1ebf k\u1ef7 5 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 570 TCN th\u1eadp ni\u00ean 560 TCN th\u1eadp ni\u00ean 550 T... | false |
# 4534 Rimskij-Korsakov
4534 Rimskij-Korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).
Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
| viwiki/836728 | viwiki | 836,728 | 4534 Rimskij-Korsakov | https://vi.wikipedia.org/wiki/4534_Rimskij-Korsakov | 2022-12-13T15:32:03Z | vi | Q154404 | 30,028 | '''4534 Rimskij-Korsakov''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4534 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date =... | 69,422,463 | [] | false |
# 5304 Bazhenov
5304 Bazhenov (1978 TA7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
| viwiki/837618 | viwiki | 837,618 | 5304 Bazhenov | https://vi.wikipedia.org/wiki/5304_Bazhenov | 2022-12-13T15:14:57Z | vi | Q248105 | 36,412 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Bazhenov
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Zhuravleva, L. V.]]
| discovery_site = [[Nauchnyj]]
| discovered = 2 tháng 10 năm 1978
| designations = yes
| mp_name = 530... | 69,418,227 | [{"title": "Bazhenov", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L. V.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "5304", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay... | false |
# 6504 Lehmbruck
6504 Lehmbruck (4630 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
| viwiki/844708 | viwiki | 844,708 | 6504 Lehmbruck | https://vi.wikipedia.org/wiki/6504_Lehmbruck | 2021-10-27T19:52:14Z | vi | Q156160 | 22,833 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Lehmbruck
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Pal... | 66,539,326 | [{"title": "Lehmbruck", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld v\u00e0 Tom Gehrels", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1960"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1e... | false |
# 6098 Mutojunkyu
6098 Mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 UW3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Masanori Matsuyama và Kazuro Watanabe ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
| viwiki/844279 | viwiki | 844,279 | 6098 Mutojunkyu | https://vi.wikipedia.org/wiki/6098_Mutojunkyu | 2024-09-21T14:41:30Z | vi | Q552279 | 27,162 | '''6098 Mutojunkyu''' (tên chỉ định: '''1991 UW<sub>3</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Masanori Matsuyama]] và [[Kazuro Watanabe]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và... | 71,788,521 | [] | false |
# 6572 Carson
6572 Carson (1938 SX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi Vaisala, Y. ở Turku.
| viwiki/844768 | viwiki | 844,768 | 6572 Carson | https://vi.wikipedia.org/wiki/6572_Carson | 2017-03-30T08:14:49Z | vi | Q156239 | 35,535 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Carson
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Vaisala, Y.]]
| discovery_site = [[Turku]]
| discovered = 22 tháng 9 năm 1938
| designations = yes
| mp_name = 6572
| alt_nam... | 26,399,448 | [{"title": "Carson", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Vaisala, Y.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Turku", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1938"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6572", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf":... | false |
# 4873 Fukaya
4873 Fukaya (1990 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi Sugie, A. ở Dynic.
| viwiki/837042 | viwiki | 837,042 | 4873 Fukaya | https://vi.wikipedia.org/wiki/4873_Fukaya | 2022-12-13T15:11:16Z | vi | Q1044466 | 35,968 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Fukaya
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Sugie, A.]]
| discovery_site = [[Dynic]]
| discovered = 4 tháng 3 năm 1990
| designations = yes
| mp_name = 4873
| alt_n... | 69,416,760 | [{"title": "Fukaya", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sugie, A.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Dynic", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4873", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Fukaya", "T\u00e... | false |
# 4871 Riverside
4871 Riverside (1989 WH1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi M. Koishikawa ở Ayashi Station.
| viwiki/837040 | viwiki | 837,040 | 4871 Riverside | https://vi.wikipedia.org/wiki/4871_Riverside | 2021-10-27T14:35:31Z | vi | Q1044133 | 35,984 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Riverside
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[M. Koishikawa]]
| discovery_site = [[Ayashi Station]]
| discovered = 24 tháng 11 năm 1989
| designations = yes
| mp_n... | 66,528,005 | [{"title": "Riverside", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "M. Koishikawa", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ayashi Station", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 11 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4871", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh ... | false |
# 4874 Burke
4874 Burke (1991 AW) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
| viwiki/837043 | viwiki | 837,043 | 4874 Burke | https://vi.wikipedia.org/wiki/4874_Burke | 2024-08-30T07:31:13Z | vi | Q1043922 | 36,756 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Burke
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Helin, E. F.]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]
| discovered = 12 tháng 1 năm 1991
| designations = y... | 71,654,202 | [{"title": "Burke", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "12 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1991"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4874", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "James Burke... | false |
# 4872 Grieg
4872 Grieg (1989 YH7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi Borngen, F. ở Tautenburg.
| viwiki/837041 | viwiki | 837,041 | 4872 Grieg | https://vi.wikipedia.org/wiki/4872_Grieg | 2022-12-13T15:18:41Z | vi | Q909570 | 35,722 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Grieg
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Borngen, F.]]
| discovery_site = [[Tautenburg]]
| discovered = 25 tháng 12 năm 1989
| designations = yes
| mp_name = 4872... | 69,420,138 | [{"title": "Grieg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Borngen, F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4872", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Edvard G... | false |
# 6815 Mutchler
6815 Mutchler (1979 MM5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi E. F. Helin và S. J. Bus ở Siding Spring.
| viwiki/844961 | viwiki | 844,961 | 6815 Mutchler | https://vi.wikipedia.org/wiki/6815_Mutchler | 2022-12-13T15:31:31Z | vi | Q697401 | 36,430 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Mutchler
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]]
| discovery_site = [[Siding Spring]]
| discovered = 25 tháng 6 năm 1979
| designations = yes... | 69,421,811 | [{"title": "Mutchler", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. F. Helin v\u00e0 S. J. Bus", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Siding Spring", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6815", "T\u00ean \u0111\... | false |
# 681 TCN
681 TCN là một năm trong lịch La Mã.
## Mất
- 20 tháng 10 – Vua Assyria Sennacherib bị con trai ám sát (s. k. 745 TCN)[1]
| viwiki/13825793 | viwiki | 13,825,793 | 681 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/681_TCN | 2023-06-30T06:38:02Z | vi | Q255817 | 27,080 | {{year nav BC|-681}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-681}}|BC}}
'''681 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
* [[20 tháng 10]] – Vua Assyria [[Sennacherib]] bị con trai ám sát (s. {{circa}} [[745 TCN]])<ref>{{chú thích tạp chí|last=Radner|first=Karen|date=2003|title=The Trials ... | 70,391,393 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 T... | false |
# 70 Pegasi
70 Pegasi là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự ô nhiễm ánh sáng làm hạn chế tầm nhìn) và đi... | viwiki/15325880 | viwiki | 15,325,880 | 70 Pegasi | https://vi.wikipedia.org/wiki/70_Pegasi | 2020-08-21T02:35:16Z | vi | Q4643011 | 40,078 | '''70 Pegasi''' là tên của một hệ [[sao đôi]]<ref name=Griffin2009/> nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với [[cấp sao biểu kiến]] là 4,56<ref name=Luck2015/>, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự... | 63,517,979 | [] | false |
# 71
Năm 71 là một năm trong lịch Julius.
| viwiki/540891 | viwiki | 540,891 | 71 | https://vi.wikipedia.org/wiki/71 | 2021-09-06T11:37:27Z | vi | Q30407 | 24,340 | {{dablink|Về ý nghĩa số học, xem [[71 (số)]]}}
{{year nav|71}}
{{Năm trong lịch khác}}
'''Năm 71''' là một năm trong [[lịch Julius]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{Thể loại Commons}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 71]]
[[als:70er#Johr 71]] | 66,052,979 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 1 TCN th\u1ebf k\u1ef7 1 th\u1ebf k\u1ef7 2", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 50 th\u1eadp ni\u00ean 60 th\u1eadp ni\u00ean 70 th\u1eadp ni\u00ean 80 t... | false |
# 7098 Réaumur
7098 Réaumur là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).
Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
| viwiki/845899 | viwiki | 845,899 | 7098 Réaumur | https://vi.wikipedia.org/wiki/7098_R%C3%A9aumur | 2021-10-27T20:14:44Z | vi | Q753558 | 15,509 | '''7098 Réaumur''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7098 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 17 t... | 66,539,917 | [] | false |
# 7099 Feuerbach
7099 Feuerbach (1996 HX25) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi Eric Walter Elst ở La Silla.
| viwiki/845900 | viwiki | 845,900 | 7099 Feuerbach | https://vi.wikipedia.org/wiki/7099_Feuerbach | 2020-08-18T15:37:54Z | vi | Q372756 | 21,829 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Feuerbach
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Eric Walter Elst]]
| discovery_site = [[La Silla]]
| discovered = 20 tháng 4 năm 1996
| designations = yes
| mp_name ... | 63,340,980 | [{"title": "Feuerbach", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Eric Walter Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "La Silla", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7099", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Lu... | false |
# 709 TCN
709 TCN là một năm trong lịch La Mã.
| viwiki/13826344 | viwiki | 13,826,344 | 709 TCN | https://vi.wikipedia.org/wiki/709_TCN | 2020-08-17T10:55:26Z | vi | Q774290 | 21,786 | {{year nav BC|-709}}
{{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-709}}|BC}}
'''709 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]].
==Sự kiện==
==Sinh==
==Mất==
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai năm}}
[[Thể loại:Năm 709 TCN]] | 63,250,405 | [{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 9 TCN th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 720 TCN th\u1eadp ni\u00ean 710 TCN th\u1eadp ni\u00ean 700 T... | false |
# 70 (số)
70 (bảy mươi) là một số tự nhiên ngay sau 69 và ngay trước 71.
| viwiki/49130 | viwiki | 49,130 | 70 (số) | https://vi.wikipedia.org/wiki/70_(s%E1%BB%91) | 2022-12-28T03:51:00Z | vi | Q712514 | 190,162 | {{số
| số = 70
| phân tích = 2 × 5 × 7
| chia hết = 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70
}}
'''70''' ('''bảy mươi''') là một [[số tự nhiên]] ngay sau [[69 (số)|69]] và ngay trước [[71 (số)|71]].
{{thể loại Commons|70 (number)}}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
{{sơ khai toán học}}
{{Thể loại Commons|70 (number)}}
{{Số nguyên}}
[[... | 69,480,767 | [{"title": "70", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "70 \u00b7 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "4900 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "343000 (s\u1ed1)"}}, {"title": "T\u00ednh ch\u1ea5t", "data": {"Ph\u00e2n t\u00edch nh\u00... | false |
# 6602 Gilclark
6602 Gilclark (1989 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
| viwiki/844794 | viwiki | 844,794 | 6602 Gilclark | https://vi.wikipedia.org/wiki/6602_Gilclark | 2024-11-27T09:58:43Z | vi | Q638351 | 35,870 | {{Thông tin hành tinh
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Gilclark
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Helin, E. F.]]
| discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]]
| discovered = 4 tháng 3 năm 1989
| designations =... | 71,969,364 | [{"title": "Gilclark", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6602", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1e... | false |
# 7718 Desnoux
7718 Desnoux (1997 EP30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi Buil, C. ở Ramonville Saint A.
| viwiki/846353 | viwiki | 846,353 | 7718 Desnoux | https://vi.wikipedia.org/wiki/7718_Desnoux | 2017-03-31T11:53:08Z | vi | Q1128404 | 36,008 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Desnoux
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[Buil, C.]]
| discovery_site = [[Ramonville Saint A]]
| discovered = 10 tháng 3 năm 1997
| designations = yes
| mp_name = 771... | 26,416,005 | [{"title": "Desnoux", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Buil, C.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ramonville Saint A", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "10 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1997"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7718", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay... | false |
# 9017 Babadzhanyan
9017 Babadzhanyan (1986 TW9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
| viwiki/848540 | viwiki | 848,540 | 9017 Babadzhanyan | https://vi.wikipedia.org/wiki/9017_Babadzhanyan | 2017-03-30T08:26:44Z | vi | Q734065 | 36,715 | {{Infobox Planet
| minorplanet = yes
| width = 25em
| bgcolour = #FFFFC0
| apsis =
| name = Babadzhanyan
| symbol =
| image =
| caption =
| discovery = yes
| discovery_ref =
| discoverer = [[L. V. Zhuravleva]]
| discovery_site = [[Đài vật lý thiên văn Crimean]]
| discovered = 2 tháng 10 năm 1986
| designation... | 26,399,826 | [{"title": "Babadzhanyan", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "L. V. Zhuravleva", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i v\u1eadt l\u00fd thi\u00ean v\u0103n Crimean", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1986"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ec... | false |
End of preview. Expand in Data Studio
37
| Dataset | Subset | # Documents | # Documents (%) |
|---|---|---|---|
| HuggingFaceFW/finewiki | vi | 1,279,087 | 1.98 |
| wikimedia/wikipedia | 20231101.vi | 1,288,680 | 1.98 |
| Viet-Mistral/CulturaY | vi | 4,493,567 | 6.95 |
| uonlp/CulturaX | vi | 57,606,341 | 89.08 |
- Downloads last month
- 174