Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
stringlengths
10
1.86M
id
stringlengths
8
15
wikiname
stringclasses
1 value
page_id
int64
4
19.9M
title
stringlengths
1
250
url
stringlengths
31
317
date_modified
stringdate
2015-04-01 01:19:15
2025-08-20 14:14:23
in_language
stringclasses
1 value
wikidata_id
stringlengths
0
10
bytes_html
int64
1.58k
3.29M
wikitext
stringlengths
65
583k
version
int64
20.9M
73.8M
infoboxes
stringlengths
2
265k
has_math
bool
2 classes
# Lê Tấn Nẫm Lê Tấn Nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn và Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam. ## Tiểu sử ### Thân thế và học vấn Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương. Ông...
viwiki/19923513
viwiki
19,923,513
Lê Tấn Nẫm
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA_T%E1%BA%A5n_N%E1%BA%ABm
2025-03-20T15:10:37Z
vi
28,296
{{Infobox Officeholder | name = Lê Tấn Nẫm | image = Lê Tấn Nẩm, Minister of Justice.jpg | office = [[Bộ Tư pháp Việt Nam Cộng hòa#Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam (1949–1955)|Tổng trưởng Bộ Tư pháp]] [[Quốc gia Việt Nam]] thứ 3 | term_start = 25 tháng 6 năm 1952 | term_end = 11 tháng 1 năm 1954 | predecessor =...
72,625,324
[{"title": "T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3", "data": {"T\u1ed5ng tr\u01b0\u1edfng B\u1ed9 T\u01b0 ph\u00e1p Qu\u1ed1c gia Vi\u1ec7t Nam th\u1ee9 3": "Nhi\u1ec7m k\u1ef3 \u00b7 25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1952 \u2013 11 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1954", "Ti\u1ec1n nhi...
false
# (11024) 1986 QC1 (11024) 1986 QC1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
viwiki/838623
viwiki
838,623
(11024) 1986 QC1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(11024)_1986_QC1
2021-10-27T15:43:42Z
vi
Q4540868
31,463
{{DISPLAYTITLE:(11024) 1986 QC<sub>1</sub>}} {{Mồ côi}} '''(11024) 1986 QC<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Henri Debehogne]] ở [[Đài thiên văn La Silla]] ở [[Chile]] ngày 26 tháng 8 năm 1986.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=11024 JP...
66,531,984
[]
false
# (14444) 1992 TG1 (14444) 1992 TG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.
viwiki/840298
viwiki
840,298
(14444) 1992 TG1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(14444)_1992_TG1
2021-10-27T17:00:03Z
vi
Q4541397
27,985
{{DISPLAYTITLE:(14444) 1992 TG<sub>1</sub>}} '''(14444) 1992 TG<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 2 th...
66,535,542
[]
false
# (16559) 1991 VA3 (16559) 1991 VA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.
viwiki/840081
viwiki
840,081
(16559) 1991 VA3
https://vi.wikipedia.org/wiki/(16559)_1991_VA3
2021-10-12T11:46:23Z
vi
Q4541773
27,813
{{DISPLAYTITLE:(16559) 1991 VA<sub>3</sub>}} '''(16559) 1991 VA<sub>3</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Atsushi Sugie]] ở [[List of asteroid-discovering observatories#Dynic Astronomical Observatory|Dynic Astronomical Observatory]] Nhật Bản, ngày 9 th...
66,314,646
[]
false
# (19266) 1995 TF1 (19266) 1995 TF1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
viwiki/842004
viwiki
842,004
(19266) 1995 TF1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(19266)_1995_TF1
2021-10-21T13:37:04Z
vi
Q4542105
28,222
{{DISPLAYTITLE:(19266) 1995 TF<sub>1</sub>}} '''(19266) 1995 TF<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 14 tháng 10 năm ...
66,434,684
[]
false
# (19261) 1995 MB (19261) 1995 MB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
viwiki/840786
viwiki
840,786
(19261) 1995 MB
https://vi.wikipedia.org/wiki/(19261)_1995_MB
2021-10-27T17:32:23Z
vi
Q4692147
28,139
'''(19261) 1995 MB''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Robert H. McNaught]] ở [[Đài thiên văn Siding Spring]] ở [[Coonabarabran, New South Wales]], Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=19261 JPL Small-Body Database B...
66,536,249
[]
false
# (192510) 1998 QX29 (192510) 1998 QX29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 25 tháng 8 năm 1998.
viwiki/843100
viwiki
843,100
(192510) 1998 QX29
https://vi.wikipedia.org/wiki/(192510)_1998_QX29
2024-09-10T16:01:05Z
vi
Q4542097
31,840
{{DISPLAYTITLE:(192510) 1998 QX<sub>29</sub>}} '''(192510) 1998 QX<sub>29</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện qua [[chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD]] ở [[trạm Xinglong (NAOC)|trạm Xinglong]] ở tỉnh [[Hồ Bắc]], [[Trung Quốc]] ngày 25 tháng 8 n...
71,734,047
[]
false
# (30839) 1991 GH1 (30839) 1991 GH1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
viwiki/839404
viwiki
839,404
(30839) 1991 GH1
https://vi.wikipedia.org/wiki/(30839)_1991_GH1
2021-10-13T14:28:30Z
vi
Q4542908
32,044
{{DISPLAYTITLE:(30839) 1991 GH<sub>1</sub>}}{{Mồ côi}}'''(30839) 1991 GH<sub>1</sub>''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Seiji Ueda]] và [[Hiroshi Kaneda]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.<ref>[http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr...
66,341,821
[]
false
# 1/2 (số) {\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phần hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép tính 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ số nào chia cho một số gấp đôi nó. Nhân một nửa tức là chia đôi một số.
viwiki/3366221
viwiki
3,366,221
1/2 (số)
https://vi.wikipedia.org/wiki/1/2_(s%E1%BB%91)
2024-09-16T14:43:11Z
vi
Q2114394
29,849
{{Chú thích trong bài}} {{Số | số = 1/2 | số đếm = một phần hai, hoặc một nửa | nhị phân = 0,1<sub>2</sub> | tam phân = 0,111...<sub>3</sub> | tứ phân = 0,2<sub>4</sub> | ngũ phân = 0,222...<sub>5</sub> | lục phân = 0,3<sub>6</sub> | bát phân = 0,4<sub>8</sub> | thập nhị phân = 0,6<sub>12</sub> | thập lục phân = 0,8<su...
71,764,476
[{"title": "1/2", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "1/2 \u00b7 m\u1ed9t ph\u1ea7n hai, ho\u1eb7c m\u1ed9t n\u1eeda", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 ph\u1ea9y n\u0103m", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "0.25 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "0.125 (s\u1ed1)"}}, {"title": "Bi\u1ec3u di\u1ec5n", "data": {"Nh...
true
# 10316 Williamturner 10316 Williamturner (1990 SF9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
viwiki/850670
viwiki
850,670
10316 Williamturner
https://vi.wikipedia.org/wiki/10316_Williamturner
2021-10-13T03:08:51Z
vi
Q769633
22,208
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Williamturner | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[E. W. Elst]] | discovery_site = [[Tổ chức Nghiên cứu vũ trụ châu Âu tại bán cầu Nam|Đài thiên văn Nam Âu]] | discovere...
66,330,130
[{"title": "Williamturner", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. W. Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Nam \u00c2u", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10316"...
false
# 1031 Arctica 1031 Arctica là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là 1924 RR. Nó được đặt theo tên Bắc Cực.
viwiki/831972
viwiki
831,972
1031 Arctica
https://vi.wikipedia.org/wiki/1031_Arctica
2024-09-07T15:32:37Z
vi
Q121464
37,741
{{Infobox planet | discoverer = [[Sergei Ivanovich Belyavsky]]<ref name=name /> | discovered = ngày 6 tháng 6 năm 1924<ref name=name /> | bgcolour = #FFFFC0 | mp_name = 1031 Arctica<ref name=name /> | alt_names = 1924 RR<ref name=name /> | mp_category = [[Asteroid belt|Main-belt asteroid]] }} '''1031 Arctica''' là một ...
71,716,960
[{"title": "1031 Arctica", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sergei Ivanovich Belyavsky", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "ng\u00e0y 6 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1924"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1031 Arctica", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1924 RR", "Danh m\u1...
false
# 1238 Năm 1238 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/529900
viwiki
529,900
1238
https://vi.wikipedia.org/wiki/1238
2020-08-17T10:41:49Z
vi
Q5433
21,580
{{year nav|1238}} '''Năm 1238''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== {{năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 1238]]
63,249,297
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 2", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 12 th\u1ebf k\u1ef7 13 th\u1ebf k\u1ef7 14", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 1210 th\u1eadp ni\u00ean 1220 th\u1eadp ni\u00ean 1230 th\u1eadp ni\u00ean...
false
# 12364 Asadagouryu 12364 Asadagouryu (1993 XQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
viwiki/851754
viwiki
851,754
12364 Asadagouryu
https://vi.wikipedia.org/wiki/12364_Asadagouryu
2021-10-13T11:36:19Z
vi
Q2625330
40,128
{{refimprove}}{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Asadagouryu | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[T. Kobayashi]] | discovery_site = [[Oizumi]] | discovered = 15 tháng 12 năm 1993 | designations = yes...
66,334,120
[{"title": "Asadagouryu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Kobayashi", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Oizumi", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1993"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "12364", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay t...
false
# 12366 Luisapla 12366 Luisapla là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1260.8782711 ngày (3.45 năm). Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
viwiki/851756
viwiki
851,756
12366 Luisapla
https://vi.wikipedia.org/wiki/12366_Luisapla
2021-11-01T08:45:57Z
vi
Q1410716
20,446
'''12366 Luisapla''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1260.8782711 ngày (3.45 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=12366 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 24 tháng 5 năm 2008 | pu...
66,595,923
[]
false
# 10436 Janwillempel 10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/850748
viwiki
850,748
10436 Janwillempel
https://vi.wikipedia.org/wiki/10436_Janwillempel
2021-10-27T21:58:35Z
vi
Q1084364
20,314
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Janwillempel | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered =, | designations = yes | mp_name = 10436 | alt_names = 6073 P-L | mp_category = ...
66,540,723
[{"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "10436", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "6073 P-L"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m ...
false
# 1243 Pamela 1243 Pamela (1932 JE) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi C. Jackson ở Johannesburg (UO).
viwiki/832326
viwiki
832,326
1243 Pamela
https://vi.wikipedia.org/wiki/1243_Pamela
2022-12-13T15:31:42Z
vi
Q137267
35,526
{{Thông tin hành tinh | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Pamela | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[C. Jackson]] | discovery_site = [[Johannesburg (UO)]] | discovered = 7 tháng 5 năm 1932 | designations = yes | mp_name = 1243 | alt_names = 1...
69,422,089
[{"title": "Pamela", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "C. Jackson", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Johannesburg (UO)", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "7 th\u00e1ng 5 n\u0103m 1932"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "1243", "T\u00ean thay th\u1ebf": "1932 JE"...
false
# 1614 Năm 1614 (số La Mã: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày). ## Mất - 21 tháng 8 - Nữ Bá tước Elizabeth Báthory
viwiki/529000
viwiki
529,000
1614
https://vi.wikipedia.org/wiki/1614
2021-09-28T04:33:35Z
vi
Q6781
28,957
{{yearbox}} {{năm trong lịch khác}} Năm '''1614''' ([[số La Mã]]: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong [[lịch Gregory]] (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của [[lịch Julius]] chậm hơn 10 ngày). ==Sự kiện== ==Sinh== {{Năm trong lịch khác}} ==Mất== * [[21 tháng 8]] - Nữ Bá tước [[Elizabeth Báthory]] ...
66,197,568
[{"title": "", "data": {"Th\u1ebf k\u1ef7": "Th\u1ebf k\u1ef7 16 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 17 \u00b7 Th\u1ebf k\u1ef7 18", "Th\u1eadp ni\u00ean": "1580 1590 1600 1610 1620 1630 1640", "N\u0103m": "1611 1612 1613 1614 1615 1616 1617"}}, {"title": "1614 trong l\u1ecbch kh\u00e1c", "data": {"L\u1ecbch Gregory": "1614 \u00b7...
false
# 15025 Uwontario 15025 Uwontario (1998 TX28) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi Spacewatch ở Kitt Peak. Nó được đặt theo tên University of Western Ontario.
viwiki/852696
viwiki
852,696
15025 Uwontario
https://vi.wikipedia.org/wiki/15025_Uwontario
2021-10-19T06:46:41Z
vi
Q2622099
22,508
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Uwontario | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Spacewatch]] | discovery_site = [[Kitt Peak]] | discovered = 15 tháng 10 năm 1998 | designations = yes | mp_name = 15...
66,412,186
[{"title": "Uwontario", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Spacewatch", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Kitt Peak", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "15025", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "The U...
false
# 15023 Ketover 15023 Ketover (1998 SP156) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/852695
viwiki
852,695
15023 Ketover
https://vi.wikipedia.org/wiki/15023_Ketover
2024-09-06T02:04:30Z
vi
Q959553
36,570
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Ketover | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socorro...
71,695,544
[{"title": "Ketover", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\u00...
false
# 15021 Alexkardon 15021 Alexkardon (1998 SX123) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/852694
viwiki
852,694
15021 Alexkardon
https://vi.wikipedia.org/wiki/15021_Alexkardon
2022-12-13T15:13:27Z
vi
Q1084561
36,311
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Alexkardon | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Soco...
69,417,721
[{"title": "Alexkardon", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh c\u1eadn Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t Ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1998"}}, {"title": "T\...
false
# 1844 Susilva 1844 Susilva là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1912.1331274 ngày (5.24 năm). Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
viwiki/833014
viwiki
833,014
1844 Susilva
https://vi.wikipedia.org/wiki/1844_Susilva
2022-12-13T15:32:55Z
vi
Q144634
29,856
'''1844 Susilva''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1912.1331274 ngày (5.24 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=1844 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 17 ...
69,423,030
[]
false
# 18244 Anneila 18244 Anneila (3008 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/857987
viwiki
857,987
18244 Anneila
https://vi.wikipedia.org/wiki/18244_Anneila
2022-12-13T15:13:39Z
vi
Q1084536
35,035
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Anneila | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered = | designations = yes | mp_name = 18244 | alt_names = 3008 T-2 | named_after = [[Annei...
69,417,923
[{"title": "Anneila", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18244", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Anneila Sargent", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "3008 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00...
false
# 18243 Gunn 18243 Gunn (2272 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
viwiki/857986
viwiki
857,986
18243 Gunn
https://vi.wikipedia.org/wiki/18243_Gunn
2021-10-28T00:42:36Z
vi
Q1084178
19,976
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gunn | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = | discovery_site = | discovered = | designations = yes | mp_name = 18243 | alt_names = 2272 T-2 | mp_category = | orbit_r...
66,541,802
[{"title": "Gunn", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "18243", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf": "2272 T-2"}}, {"title": "\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o", "data": {"\u0110\u1eb7c tr\u01b0ng qu\u1ef9 \u0111\u1ea1o": "K\u1ef7 nguy\u00ean 14 th\u00e1ng 5 n\u0103m 2008", "C\u1eadn \u0111i...
false
# 201 TCN Năm 201 TCN là một năm trong lịch Julius.
viwiki/542963
viwiki
542,963
201 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/201_TCN
2022-03-07T09:24:35Z
vi
Q42895
23,965
{{year nav BC|-201}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-201}}|BC}} '''Năm 201 TCN''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== {{xem thêm|Thể loại:Năm 201 TCN}} ==Sinh== {{xem thêm|thể loại:Sinh năm 201 TCN}} ==Mất== {{xem thêm|thể loại:Mất năm 201 TCN}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[T...
68,248,847
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 4 TCN th\u1ebf k\u1ef7 3 TCN th\u1ebf k\u1ef7 2 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 220 TCN th\u1eadp ni\u00ean 210 TCN th\u1eadp ni\u00ean 200 T...
false
# 20478 Rutenberg 20478 Rutenberg (1999 NJ20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/861482
viwiki
861,482
20478 Rutenberg
https://vi.wikipedia.org/wiki/20478_Rutenberg
2021-10-14T10:49:14Z
vi
Q1087679
21,575
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Rutenberg | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Socor...
66,355,941
[{"title": "Rutenberg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "14 th\u00e1ng 7 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\u...
false
# 2046 (phim) 2046 là một bộ phim của đạo diễn Vương Gia Vệ quay tại Thượng Hải năm 2004. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của Tâm trạng khi yêu (In the Mood for Love) khi nhà văn Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạ...
viwiki/40721
viwiki
40,721
2046 (phim)
https://vi.wikipedia.org/wiki/2046_(phim)
2022-11-12T03:05:39Z
vi
Q164702
44,804
{{chú thích trong bài}}{{Infobox Film| name = 2046| image = Phim 2046.jpg| caption = | director = [[Vương Gia Vệ]]| producer = [[Vương Gia Vệ]]| writer = [[Vương Gia Vệ]]| starring = [[Lương Triều Vĩ]]<br />[[Chương Tử Di]]<br />[[Củng Lợi]]<br />[[Vương Phi (diễn viên)|Vương Phi]]<br />[[Lưu Gia Linh]]<br />[[T...
69,303,844
[{"title": "2046", "data": {"\u0110\u1ea1o di\u1ec5n": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "T\u00e1c gi\u1ea3": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "S\u1ea3n xu\u1ea5t": "V\u01b0\u01a1ng Gia V\u1ec7", "Di\u1ec5n vi\u00ean": "L\u01b0\u01a1ng Tri\u1ec1u V\u0129 \u00b7 Ch\u01b0\u01a1ng T\u1eed Di \u00b7 C\u1ee7ng L\u1ee3i \u00b7 V\...
false
# 21275 Tosiyasu 21275 Tosiyasu (1996 SJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
viwiki/861693
viwiki
861,693
21275 Tosiyasu
https://vi.wikipedia.org/wiki/21275_Tosiyasu
2021-10-28T01:37:37Z
vi
Q2614654
21,506
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Tosiyasu | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[T. Okuni]] | discovery_site = [[Nanyo]] | discovered = 23 tháng 9 năm 1996 | designations = yes | mp_name = 21275 | al...
66,542,250
[{"title": "Tosiyasu", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "T. Okuni", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nanyo", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "23 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "21275", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf":...
false
# 23212 Arkajitdey 23212 Arkajitdey là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1774.9168747 ngày (4.86 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
viwiki/864236
viwiki
864,236
23212 Arkajitdey
https://vi.wikipedia.org/wiki/23212_Arkajitdey
2022-12-13T15:14:44Z
vi
Q2611942
30,090
'''23212 Arkajitdey''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1774.9168747 ngày (4.86 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=23212 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày...
69,418,010
[]
false
# 2320 Blarney 2320 Blarney (1979 QJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi Wild, P. ở Zimmerwald.
viwiki/833826
viwiki
833,826
2320 Blarney
https://vi.wikipedia.org/wiki/2320_Blarney
2022-12-13T15:10:39Z
vi
Q148679
36,914
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Blarney | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Wild, P.]] | discovery_site = [[Zimmerwald]] | discovered = 29 tháng 8 năm 1979 | designations = yes | mp_name = 2320 |...
69,416,619
[{"title": "Blarney", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Wild, P.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Zimmerwald", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "29 th\u00e1ng 8 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "2320", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Blarney", ...
false
# 22782 Kushalnaik 22782 Kushalnaik (1997 GJ19) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
viwiki/862284
viwiki
862,284
22782 Kushalnaik
https://vi.wikipedia.org/wiki/22782_Kushalnaik
2021-10-12T11:48:10Z
vi
Q614765
21,592
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Kushalnaik | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln]] | discovery_site = [[Socorro, New Mexico|Soco...
66,314,774
[{"title": "Kushalnaik", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Nh\u00f3m nghi\u00ean c\u1ee9u ti\u1ec3u h\u00e0nh tinh g\u1ea7n Tr\u00e1i \u0110\u1ea5t ph\u00f2ng th\u00ed nghi\u1ec7m Lincoln", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Socorro", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "15 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1999"}}, {"title": "T\...
false
# 22783 Teng 22783 Teng (tên chỉ định: 1999 GT52) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell ở Anderson Mesa Station ở Coconino County, Arizona, ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist v...
viwiki/862285
viwiki
862,285
22783 Teng
https://vi.wikipedia.org/wiki/22783_Teng
2022-12-13T15:32:56Z
vi
Q1628060
30,700
'''22783 Teng''' (tên chỉ định: '''1999 GT<sub>52</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được khám phá thông qua [[Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell]] ở [[Anderson Mesa|Anderson Mesa Station]] ở [[Coconino County, Arizona|Coconino County]...
69,423,118
[]
false
# 290 Bruna Bruna /ˈbruːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 290 Bruna) là một tiểu hành tinh có kích thước nhỏ ở vành đai chính. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại Đài thiên văn Vienna và đặt tên nó theo tên thành phố Brno của C...
viwiki/477814
viwiki
477,814
290 Bruna
https://vi.wikipedia.org/wiki/290_Bruna
2022-12-13T15:10:39Z
vi
Q150309
63,248
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | background = #D6D6D6 | name = 290 Bruna | image = 290Bruna (Lightcurve Inversion).png | image_size = 265 | caption = Mô hình ba chiều của 290 Bruna dựa trên đường cong ánh sáng của nó | discoverer = [[Johann Palisa]] | discovered =...
69,416,625
[{"title": "Kh\u00e1m ph\u00e1", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Johann Palisa", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1890"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "(290) Bruna", "Phi\u00ean \u00e2m": "/\u02c8bru\u02d0n\u0259", "\u0110\u1eb7t ...
false
# 291 Năm 291 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/540601
viwiki
540,601
291
https://vi.wikipedia.org/wiki/291
2020-08-17T10:52:19Z
vi
Q30956
20,677
{{year nav|291}} '''Năm 291''' là một năm trong lịch Julius. ==Sự kiện== ==Sinh== {{Năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 291]]
63,250,128
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 2 th\u1ebf k\u1ef7 3 th\u1ebf k\u1ef7 4", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 270 th\u1eadp ni\u00ean 280 th\u1eadp ni\u00ean 290 th\u1eadp ni\u00ean 300 t...
false
# 2992 Vondel 2992 Vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1660.2370911 ngày (4.55 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
viwiki/834484
viwiki
834,484
2992 Vondel
https://vi.wikipedia.org/wiki/2992_Vondel
2022-12-13T15:33:19Z
vi
Q150506
29,807
'''2992 Vondel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1660.2370911 ngày (4.55 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=2992 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 18 th...
69,423,512
[]
false
# 3941 Haydn 3941 Haydn (1973 UU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi Freimut Börngen ở Tautenburg.
viwiki/835696
viwiki
835,696
3941 Haydn
https://vi.wikipedia.org/wiki/3941_Haydn
2022-12-13T15:19:56Z
vi
Q1046641
35,779
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Haydn | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Freimut Börngen]] | discovery_site = [[Tautenburg]] | discovered = 27 tháng 10 năm 1973 | designations = yes | mp_name = ...
69,420,314
[{"title": "Haydn", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Freimut B\u00f6rngen", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "27 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1973"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3941", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": ...
false
# 3847 Šindel 3847 Šindel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm). Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
viwiki/835603
viwiki
835,603
3847 Šindel
https://vi.wikipedia.org/wiki/3847_%C5%A0indel
2022-12-13T15:32:43Z
vi
Q656846
30,582
'''3847 Šindel''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 2032.3180343 ngày (5.56 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=3847 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date = ngày 19 t...
69,422,874
[]
false
# 3863 Gilyarovskij 3863 Gilyarovskij (1978 SJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. ở Nauchnyj.
viwiki/835619
viwiki
835,619
3863 Gilyarovskij
https://vi.wikipedia.org/wiki/3863_Gilyarovskij
2022-12-13T15:18:41Z
vi
Q1046125
36,493
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gilyarovskij | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Zhuravleva, L.]] | discovery_site = [[Nauchnyj]] | discovered = 16 tháng 9 năm 1978 | designations = yes | mp_name...
69,420,030
[{"title": "Gilyarovskij", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "16 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "3863", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "V...
false
# 551 Năm 551 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/531751
viwiki
531,751
551
https://vi.wikipedia.org/wiki/551
2020-08-18T13:48:27Z
vi
Q30943
20,805
{{year nav|551}} '''Năm 551''' là một [[năm]] trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== {{năm trong lịch khác}} ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 551]]
63,319,136
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 5 th\u1ebf k\u1ef7 6 th\u1ebf k\u1ef7 7", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 530 th\u1eadp ni\u00ean 540 th\u1eadp ni\u00ean 550 th\u1eadp ni\u00ean 560 t...
false
# 550 Senta 550 Senta 550 Senta là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera The Flying Dutchman của Richard Wagner.
viwiki/485602
viwiki
485,602
550 Senta
https://vi.wikipedia.org/wiki/550_Senta
2022-08-14T08:16:27Z
vi
Q155442
31,705
<div style="float: right; text-align: center;"> '''550 Senta''' {| width="280" style="border-color: #999999; border-style: solid; border-width: 1px;" ! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Tên |- | '''Tên''' | Senta |- | '''Tên chỉ định''' | 1904 PL |- ! bgcolor="#ffffcc" colspan="2" | Phát hiện |- | width="140" | '''Người ...
68,984,614
[{"title": "T\u00ean", "data": {"T\u00ean": "Senta", "T\u00ean ch\u1ec9 \u0111\u1ecbnh": "1904 PL"}}, {"title": "Ph\u00e1t hi\u1ec7n", "data": {"Ng\u01b0\u1eddi ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Max Wolf", "DiscovNovember": "16.11.1904", "N\u01a1i ph\u00e1t hi\u1ec7n": "Heidelberg"}}, {"title": "Th\u00f4ng s\u1ed1 qu\u1ef9 \u0111...
false
# 550 TCN 550 TCN là một năm trong lịch La Mã.
viwiki/13823778
viwiki
13,823,778
550 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/550_TCN
2023-01-14T14:24:25Z
vi
Q243695
21,784
{{year nav BC|-550}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-550}}|BC}} '''550 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 550 TCN]]
69,569,549
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN th\u1ebf k\u1ef7 5 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 570 TCN th\u1eadp ni\u00ean 560 TCN th\u1eadp ni\u00ean 550 T...
false
# 4534 Rimskij-Korsakov 4534 Rimskij-Korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1710.8330089 ngày (4.68 năm). Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
viwiki/836728
viwiki
836,728
4534 Rimskij-Korsakov
https://vi.wikipedia.org/wiki/4534_Rimskij-Korsakov
2022-12-13T15:32:03Z
vi
Q154404
30,028
'''4534 Rimskij-Korsakov''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1710.8330089 ngày (4.68 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=4534 | title = JPL Small-Body Database Browser | access-date =...
69,422,463
[]
false
# 5304 Bazhenov 5304 Bazhenov (1978 TA7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
viwiki/837618
viwiki
837,618
5304 Bazhenov
https://vi.wikipedia.org/wiki/5304_Bazhenov
2022-12-13T15:14:57Z
vi
Q248105
36,412
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Bazhenov | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Zhuravleva, L. V.]] | discovery_site = [[Nauchnyj]] | discovered = 2 tháng 10 năm 1978 | designations = yes | mp_name = 530...
69,418,227
[{"title": "Bazhenov", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Zhuravleva, L. V.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Nauchnyj", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1978"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "5304", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay...
false
# 6504 Lehmbruck 6504 Lehmbruck (4630 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
viwiki/844708
viwiki
844,708
6504 Lehmbruck
https://vi.wikipedia.org/wiki/6504_Lehmbruck
2021-10-27T19:52:14Z
vi
Q156160
22,833
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Lehmbruck | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Cornelis Johannes van Houten]], [[Ingrid van Houten-Groeneveld]] và [[Tom Gehrels]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Pal...
66,539,326
[{"title": "Lehmbruck", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld v\u00e0 Tom Gehrels", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i thi\u00ean v\u0103n Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1960"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1e...
false
# 6098 Mutojunkyu 6098 Mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 UW3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Masanori Matsuyama và Kazuro Watanabe ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
viwiki/844279
viwiki
844,279
6098 Mutojunkyu
https://vi.wikipedia.org/wiki/6098_Mutojunkyu
2024-09-21T14:41:30Z
vi
Q552279
27,162
'''6098 Mutojunkyu''' (tên chỉ định: '''1991 UW<sub>3</sub>''') là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]]. Nó được phát hiện bởi [[Masanori Matsuyama]] và [[Kazuro Watanabe]] ở [[Kushiro, Hokkaidō]], Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và...
71,788,521
[]
false
# 6572 Carson 6572 Carson (1938 SX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi Vaisala, Y. ở Turku.
viwiki/844768
viwiki
844,768
6572 Carson
https://vi.wikipedia.org/wiki/6572_Carson
2017-03-30T08:14:49Z
vi
Q156239
35,535
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Carson | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Vaisala, Y.]] | discovery_site = [[Turku]] | discovered = 22 tháng 9 năm 1938 | designations = yes | mp_name = 6572 | alt_nam...
26,399,448
[{"title": "Carson", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Vaisala, Y.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Turku", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "22 th\u00e1ng 9 n\u0103m 1938"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6572", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1ebf":...
false
# 4873 Fukaya 4873 Fukaya (1990 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi Sugie, A. ở Dynic.
viwiki/837042
viwiki
837,042
4873 Fukaya
https://vi.wikipedia.org/wiki/4873_Fukaya
2022-12-13T15:11:16Z
vi
Q1044466
35,968
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Fukaya | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Sugie, A.]] | discovery_site = [[Dynic]] | discovered = 4 tháng 3 năm 1990 | designations = yes | mp_name = 4873 | alt_n...
69,416,760
[{"title": "Fukaya", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Sugie, A.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Dynic", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1990"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4873", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Fukaya", "T\u00e...
false
# 4871 Riverside 4871 Riverside (1989 WH1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi M. Koishikawa ở Ayashi Station.
viwiki/837040
viwiki
837,040
4871 Riverside
https://vi.wikipedia.org/wiki/4871_Riverside
2021-10-27T14:35:31Z
vi
Q1044133
35,984
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Riverside | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[M. Koishikawa]] | discovery_site = [[Ayashi Station]] | discovered = 24 tháng 11 năm 1989 | designations = yes | mp_n...
66,528,005
[{"title": "Riverside", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "M. Koishikawa", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ayashi Station", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "24 th\u00e1ng 11 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4871", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh ...
false
# 4874 Burke 4874 Burke (1991 AW) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
viwiki/837043
viwiki
837,043
4874 Burke
https://vi.wikipedia.org/wiki/4874_Burke
2024-08-30T07:31:13Z
vi
Q1043922
36,756
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Burke | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Helin, E. F.]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]] | discovered = 12 tháng 1 năm 1991 | designations = y...
71,654,202
[{"title": "Burke", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "12 th\u00e1ng 1 n\u0103m 1991"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4874", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "James Burke...
false
# 4872 Grieg 4872 Grieg (1989 YH7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi Borngen, F. ở Tautenburg.
viwiki/837041
viwiki
837,041
4872 Grieg
https://vi.wikipedia.org/wiki/4872_Grieg
2022-12-13T15:18:41Z
vi
Q909570
35,722
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Grieg | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Borngen, F.]] | discovery_site = [[Tautenburg]] | discovered = 25 tháng 12 năm 1989 | designations = yes | mp_name = 4872...
69,420,138
[{"title": "Grieg", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Borngen, F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Tautenburg", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 12 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "4872", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Edvard G...
false
# 6815 Mutchler 6815 Mutchler (1979 MM5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi E. F. Helin và S. J. Bus ở Siding Spring.
viwiki/844961
viwiki
844,961
6815 Mutchler
https://vi.wikipedia.org/wiki/6815_Mutchler
2022-12-13T15:31:31Z
vi
Q697401
36,430
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Mutchler | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[E. F. Helin]] và [[S. J. Bus]] | discovery_site = [[Siding Spring]] | discovered = 25 tháng 6 năm 1979 | designations = yes...
69,421,811
[{"title": "Mutchler", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "E. F. Helin v\u00e0 S. J. Bus", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Siding Spring", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "25 th\u00e1ng 6 n\u0103m 1979"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6815", "T\u00ean \u0111\...
false
# 681 TCN 681 TCN là một năm trong lịch La Mã. ## Mất - 20 tháng 10 – Vua Assyria Sennacherib bị con trai ám sát (s. k. 745 TCN)[1]
viwiki/13825793
viwiki
13,825,793
681 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/681_TCN
2023-06-30T06:38:02Z
vi
Q255817
27,080
{{year nav BC|-681}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-681}}|BC}} '''681 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== * [[20 tháng 10]] – Vua Assyria [[Sennacherib]] bị con trai ám sát (s. {{circa}} [[745 TCN]])<ref>{{chú thích tạp chí|last=Radner|first=Karen|date=2003|title=The Trials ...
70,391,393
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN th\u1ebf k\u1ef7 6 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 700 TCN th\u1eadp ni\u00ean 690 TCN th\u1eadp ni\u00ean 680 T...
false
# 70 Pegasi 70 Pegasi là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự ô nhiễm ánh sáng làm hạn chế tầm nhìn) và đi...
viwiki/15325880
viwiki
15,325,880
70 Pegasi
https://vi.wikipedia.org/wiki/70_Pegasi
2020-08-21T02:35:16Z
vi
Q4643011
40,078
'''70 Pegasi''' là tên của một hệ [[sao đôi]]<ref name=Griffin2009/> nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với [[cấp sao biểu kiến]] là 4,56<ref name=Luck2015/>, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự...
63,517,979
[]
false
# 71 Năm 71 là một năm trong lịch Julius.
viwiki/540891
viwiki
540,891
71
https://vi.wikipedia.org/wiki/71
2021-09-06T11:37:27Z
vi
Q30407
24,340
{{dablink|Về ý nghĩa số học, xem [[71 (số)]]}} {{year nav|71}} {{Năm trong lịch khác}} '''Năm 71''' là một năm trong [[lịch Julius]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{Thể loại Commons}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 71]] [[als:70er#Johr 71]]
66,052,979
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 1 TCN th\u1ebf k\u1ef7 1 th\u1ebf k\u1ef7 2", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 50 th\u1eadp ni\u00ean 60 th\u1eadp ni\u00ean 70 th\u1eadp ni\u00ean 80 t...
false
# 7098 Réaumur 7098 Réaumur là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1567.1229447 ngày (4.29 năm). Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
viwiki/845899
viwiki
845,899
7098 Réaumur
https://vi.wikipedia.org/wiki/7098_R%C3%A9aumur
2021-10-27T20:14:44Z
vi
Q753558
15,509
'''7098 Réaumur''' là một [[tiểu hành tinh]] [[vành đai tiểu hành tinh|vành đai chính]] với [[chu kỳ quỹ đạo]] là 1567.1229447 ngày (4.29 năm).<ref name="JP: Small-body Database Browser">{{chú thích web | url = http://ssd.jpl.nasa.gov/sbdb.cgi?sstr=7098 | title = JPL Small-Body Database Browser | accessdate = ngày 17 t...
66,539,917
[]
false
# 7099 Feuerbach 7099 Feuerbach (1996 HX25) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi Eric Walter Elst ở La Silla.
viwiki/845900
viwiki
845,900
7099 Feuerbach
https://vi.wikipedia.org/wiki/7099_Feuerbach
2020-08-18T15:37:54Z
vi
Q372756
21,829
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Feuerbach | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Eric Walter Elst]] | discovery_site = [[La Silla]] | discovered = 20 tháng 4 năm 1996 | designations = yes | mp_name ...
63,340,980
[{"title": "Feuerbach", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Eric Walter Elst", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "La Silla", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "20 th\u00e1ng 4 n\u0103m 1996"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7099", "\u0110\u1eb7t t\u00ean theo": "Lu...
false
# 709 TCN 709 TCN là một năm trong lịch La Mã.
viwiki/13826344
viwiki
13,826,344
709 TCN
https://vi.wikipedia.org/wiki/709_TCN
2020-08-17T10:55:26Z
vi
Q774290
21,786
{{year nav BC|-709}} {{Năm trong lịch khác|year={{#expr: 1-709}}|BC}} '''709 TCN''' là một năm trong [[lịch La Mã]]. ==Sự kiện== ==Sinh== ==Mất== ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai năm}} [[Thể loại:Năm 709 TCN]]
63,250,405
[{"title": "Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7:", "data": {"Thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7": "thi\u00ean ni\u00ean k\u1ef7 1 TCN", "Th\u1ebf k\u1ef7": "th\u1ebf k\u1ef7 9 TCN th\u1ebf k\u1ef7 8 TCN th\u1ebf k\u1ef7 7 TCN", "Th\u1eadp ni\u00ean": "th\u1eadp ni\u00ean 720 TCN th\u1eadp ni\u00ean 710 TCN th\u1eadp ni\u00ean 700 T...
false
# 70 (số) 70 (bảy mươi) là một số tự nhiên ngay sau 69 và ngay trước 71.
viwiki/49130
viwiki
49,130
70 (số)
https://vi.wikipedia.org/wiki/70_(s%E1%BB%91)
2022-12-28T03:51:00Z
vi
Q712514
190,162
{{số | số = 70 | phân tích = 2 × 5 × 7 | chia hết = 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70 }} '''70''' ('''bảy mươi''') là một [[số tự nhiên]] ngay sau [[69 (số)|69]] và ngay trước [[71 (số)|71]]. {{thể loại Commons|70 (number)}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai toán học}} {{Thể loại Commons|70 (number)}} {{Số nguyên}} [[...
69,480,767
[{"title": "70", "data": {"S\u1ed1 \u0111\u1ebfm": "70 \u00b7 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "S\u1ed1 th\u1ee9 t\u1ef1": "th\u1ee9 b\u1ea3y m\u01b0\u01a1i", "B\u00ecnh ph\u01b0\u01a1ng": "4900 (s\u1ed1)", "L\u1eadp ph\u01b0\u01a1ng": "343000 (s\u1ed1)"}}, {"title": "T\u00ednh ch\u1ea5t", "data": {"Ph\u00e2n t\u00edch nh\u00...
false
# 6602 Gilclark 6602 Gilclark (1989 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
viwiki/844794
viwiki
844,794
6602 Gilclark
https://vi.wikipedia.org/wiki/6602_Gilclark
2024-11-27T09:58:43Z
vi
Q638351
35,870
{{Thông tin hành tinh | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Gilclark | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Helin, E. F.]] | discovery_site = [[Đài thiên văn Palomar|Palomar]] | discovered = 4 tháng 3 năm 1989 | designations =...
71,969,364
[{"title": "Gilclark", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Helin, E. F.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Palomar", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "4 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1989"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "6602", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay th\u1e...
false
# 7718 Desnoux 7718 Desnoux (1997 EP30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi Buil, C. ở Ramonville Saint A.
viwiki/846353
viwiki
846,353
7718 Desnoux
https://vi.wikipedia.org/wiki/7718_Desnoux
2017-03-31T11:53:08Z
vi
Q1128404
36,008
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Desnoux | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[Buil, C.]] | discovery_site = [[Ramonville Saint A]] | discovered = 10 tháng 3 năm 1997 | designations = yes | mp_name = 771...
26,416,005
[{"title": "Desnoux", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "Buil, C.", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "Ramonville Saint A", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "10 th\u00e1ng 3 n\u0103m 1997"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh": "7718", "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh thay...
false
# 9017 Babadzhanyan 9017 Babadzhanyan (1986 TW9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
viwiki/848540
viwiki
848,540
9017 Babadzhanyan
https://vi.wikipedia.org/wiki/9017_Babadzhanyan
2017-03-30T08:26:44Z
vi
Q734065
36,715
{{Infobox Planet | minorplanet = yes | width = 25em | bgcolour = #FFFFC0 | apsis = | name = Babadzhanyan | symbol = | image = | caption = | discovery = yes | discovery_ref = | discoverer = [[L. V. Zhuravleva]] | discovery_site = [[Đài vật lý thiên văn Crimean]] | discovered = 2 tháng 10 năm 1986 | designation...
26,399,826
[{"title": "Babadzhanyan", "data": {"Kh\u00e1m ph\u00e1 b\u1edfi": "L. V. Zhuravleva", "N\u01a1i kh\u00e1m ph\u00e1": "\u0110\u00e0i v\u1eadt l\u00fd thi\u00ean v\u0103n Crimean", "Ng\u00e0y ph\u00e1t hi\u1ec7n": "2 th\u00e1ng 10 n\u0103m 1986"}}, {"title": "T\u00ean \u0111\u1ecbnh danh", "data": {"T\u00ean \u0111\u1ec...
false
End of preview. Expand in Data Studio

37

Dataset Subset # Documents # Documents (%)
HuggingFaceFW/finewiki vi 1,279,087 1.98
wikimedia/wikipedia 20231101.vi 1,288,680 1.98
Viet-Mistral/CulturaY vi 4,493,567 6.95
uonlp/CulturaX vi 57,606,341 89.08
Downloads last month
174