title large_stringlengths 5 107 | text large_stringlengths 50 308k | domain large_stringclasses 1
value |
|---|---|---|
100221_Văn hóa Slovakia | Văn hóa Slovakia là nền văn học của đất nước Slovakia. Những tác phẩm văn học đầu tiên đến từ lãnh thổ Slovakia được đưa vào quốc gia này ngày nay xuất phát từ thời Đại Moravia (từ năm 863 đến đầu thế kỉ 10). Các tác giả đến từ giai đoạn này gồm có Saint Cyril, Thánh Methodius và Clement của Ohrid. Các tác phẩm trong g... | wiki |
100222_''Mề gà | Mề gà (có danh pháp hai phần: 'Ellipanthus là một loài thực vật có hoa trong họ Connaraceae. Loài này được Kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. Thể | wiki |
100224_Warren City | Warren City là một thành phố thuộc quận Gregg, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 298 người. *Dân số năm 2000: 343 người. *Dân số năm 2010: 298 người. American Finder | wiki |
100225_Dân tộc Hoa tại Brunei | Dân tộc Hoa tại Brunei chiếm gần 15% dân số Brunei. Năm 1986, ước tính trên 90% người Hoa vẫn chưa có quyền công dân Brunei mặc dù đã cư trú nhiều thế hệ tại đây. *Ngô Tôn, một ca sĩ và diễn viên | wiki |
100228_Alegria | Alegria là một đô thị thuộc bang Rio Grande do Sul, Brasil. Đô thị này có diện tích 172,686 km², dân số năm 2007 là 4789 người, mật độ 27,73 người/km². Cơ sở dữ liệu các đô thị của Brasil Inwonertallen 2009 | wiki |
100229_7 tháng 9 | Ngày 7 tháng 9 là ngày thứ 250 (251 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 115 ngày trong năm. *1442 Vụ án Lệ Chi Viên: Lê Thái Tông mất tại Bắc Ninh, sau đó Nguyễn Trãi và gia đình bị án tru di tam tộc vì tội thí quân (4 tháng năm Nhâm Tuất). *1191 Cuộc thập tự chinh thứ ba: Quốc vương Anh Richard đánh bại Sultan Ai... | wiki |
10022_''Amastra cornea | †Amastra cornea was species of air-breathing land snails, terrestrial pulmonate gastropoda Molluscas trong họ Amastridae. This species was đặc hữu to Hoa Kỳ, to be more precise, to (Hawaii). Mollusc Specialist Group 1996. Amastra cornea. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày tháng năm 2007. | wiki |
100230_Hoàng Văn Hòe | Hoàng Văn Hòe (1848 ?) tự Vương Trực, hiệu Cổ Lâm, biệt hiệu Hạc Nhân là chiến sĩ trong phong trào Cần Vương, và là nhà thơ Việt Nam. Ông được đánh giá là một tấm gương lớn về tinh thần dám xả thân vì nước, và với thi tập "Hạc Nhân tùng ngôn", ông còn là một trong số các nhà thơ xuất sắc của thế kỷ 19 Hoàng Văn Hòe là ... | wiki |
100231_Rodalben | left Rodalben là một đô thị thuộc huyện Südwestpfalz, bang Đức. Đô thị này có diện tích 15,69 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 7495 người. It is situated in the rừng Palatinate, cự ly khoảng km về phía đông bắc của Pirmasens. Rodalben là thủ phủ của ("cộng đồng đô thị") Rodalben. Rodalben do bộ lạc Celt th... | wiki |
100232_Benjamin Craig | Benjamin Craig (6 tháng 12 năm 1915 1982) là một cầu thủ bóng đá, thi đấu cho Huddersfield Town Newcastle United. Ông sinh ra làng Leadgate, gần Stanley, County Durham. | wiki |
100233_Quận Humboldt | Quận Humboldt là một quận trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng tại thành phố Eureka. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, dân số năm 2000 của quận này là 129000 người Dân số năm 2008 ước tính khoảng 129.000 người, Hai trung tâm dân số lớn nhất là Eureka, quận lỵ, thị trấn đại học Arcata, nơi có Humboldt State U... | wiki |
100234_Jollibee Foods Corporation | Jollibee Foods Corporation (Tập đoàn thực phẩm Jollibee, cũng gọi theo tên viết tắt JFC và thường được biết đến với tên gọi Jollibee) là một chuỗi nhà hàng đồ ăn nhanh đa quốc gia của Philippines, trụ sở chính tại Pasig, Philippines. JFC là chủ nhân của thương hiệu ăn nhanh thông dụng Jollibee, được coi là đối trọng tạ... | wiki |
100236_Hươu Maral | Hươu Maral hay còn gọi là hươu đỏ Lý Hải hoặc hươu đỏ miền Đông (Danh pháp khoa học: Cervus elaphus maral) là một phân loài của loài hươu đỏ, có nguồn gốc khu vực giữa Biển Đen và Biển Caspian như Crimea, Tiểu Á, vùng núi Caucasus giáp châu Âu và châu Á, và dọc theo khu vực biển Caspian Iran. Nay chúng phân bố tại Biển... | wiki |
100237_Igor Vladimirovich Denisov | Igor Vladimirovich Denisov (sinh ngày 17 tháng năm 1984 Leningrad, hiện là Saint Petersburg) là một tiền vệ người Nga. Hiện anh đang đầu quân cho Zenit St.Petersburg và là thành viên đội tuyển Nga nhưng anh không được triệu tập để tham dự Euro 2008. Denisov là thành viên của Zenit vô địch cúp UEFA 2008, ghi bàn mở tỉ s... | wiki |
100238_Nguyễn Van Bakel | Nguyễn Van Bakel tên cũ trước khi nhập tịch là Danny van Bakel (sinh ngày tháng 12 năm 1983 tỉnh Noord-Brabant, Hà Lan) là một cầu thủ bóng đá hiện đã giải nghệ, anh từng chơi cho đội bóng FLC Thanh Hóa tại V-League vị trí trung vệ. ;V-League = *Á quân (2): 2017, 2018 *Hạng ba (2): 2014, 2015 Anh có con trai đầu lòng n... | wiki |
100239_6632 Scoon | 6632 Scoon (1984 UX1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 10 năm 1984 bởi E. Bowell Anderson Mesa. JPL Small-Body Database Browser ngày 6632 Scoon | wiki |
100240_Tetsuya Oishi | Tetsuya Oishi (sinh ngày 26 tháng 11 năm 1979) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Tetsuya Oishi đã từng chơi cho Kawasaki Frontale và Ventforet Kofu. | wiki |
100241_3267 Glo | 3267 Glo (1981 AA) là một tiểu hành tinh bay qua Sao Hỏa được phát hiện ngày tháng năm 1981 bởi Bowell, E. Flagstaff (AM). JPL Small-Body Database Browser ngày 3267 Glo | wiki |
100243_Prignano sulla Secchia | Prignano sulla Secchia là một đô thị tỉnh Modena thuộc vùng Emilia-Romagna, có vị trí cách khoảng 50 km về phía tây của Bologna và khoảng 30 km về phía tây nam của Modena. Prignano sulla Secchia giáp các đô thị: Baiso, Castellarano, Palagano, Polinago, Sassuolo, Serramazzoni, Toano. Colors= id:lightgrey value:gray(0.9)... | wiki |
100244_14_30 | Nội dung đi bộ 20 kilômét nam tại Thế vận hội Mùa hè 2016 Rio de Janeiro diễn ra vào ngày 12 tháng Tám tại Pontal. Vương Trấn là vận động viên điền kinh nam đầu tiên giành huy chương tại Thế vận hội này. Đồng đội người Trung Quốc Thái Trạch Lâm về nhì còn Dane Bird-Smith của Úc dành huy chương đồng. Tất cả thời gian tí... | wiki |
100245_Xã Grandville | Xã Grandville () là một xã thuộc quận Jasper, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 372 người. Xã thuộc tiểu bang Illinois | wiki |
100247_Governador Jorge Teixeira | Governador Jorge Teixeira là một đô thị thuộc bang Rondônia, Brasil. Đô thị này có diện tích 5067 km², dân số năm 2007 là 11432 người, mật độ 2,26 người/km². Cơ sở dữ liệu các đô thị của Brasil Inwonertallen 2009 | wiki |
100248_Đặng Diễn Đạt | Đặng Diễn Đạt Đặng Diễn Đạt (giản thể: 邓演达; phồn thể: 鄧演達; bính âm: Dèng Yǎndá; Jyutping: dang6 jin2daat6, tháng năm 1895-29 tháng 11 năm 1931) là một nhân vật quân sự trong Trung Hoa Quốc dân đảng. Ông li khai với các lãnh đạo đảng vào năm, cáo buộc họ đã phản bội những lý tưởng của đảng và vào năm 1930 đứng ra định t... | wiki |
100249_43 (Next Girls) | là một nữ ca sĩ, idol người Nhật Bản. Cô là thành viên thuộc Team của nhóm nhạc nữ Nhật Bản NMB48. Shiroma Miru vượt qua vòng tuyển chọn thành viên thế hệ đầu của NMB48 vào tháng năm 2010 và ra mắt vào ngày tháng 10 năm 2010 tại Tokyo Aki Matsuri, sân khấu đầu tiên của cô là vào ngày tháng năm 2011. Tháng năm 2011, Mir... | wiki |
10024_Carlos Henrique Raimundo Rodrigues | Carlos Henrique Raimundo Rodrigues (sinh ngày 24 tháng 12 năm 1976) là một cầu thủ bóng đá người Brasil. Carlos Henrique Raimundo Rodrigues đã từng chơi cho Verdy Kawasaki. Đội Năm J.League J.League Cup Tổng cộng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Verdy Kawasaki 1999 16 19 Tổng cộng 16 19 | wiki |
100250_Caecilia | Caecilia (định danh hành tinh vi hình: 297 Caecilia) là một tiểu hành tinh điển hình vành đai chính. Ngày tháng năm 1890, nhà thiên văn học người Pháp Auguste H. Charlois phát hiện tiểu hành tinh Caecilia khi ông thực hiện quan sát Nice, Pháp và không biết rõ nguồn gốc tên của nó. Danh sách tiểu hành tinh: 1–1000 Caeci... | wiki |
100252_(17457) 1990 SC11 | (17457) 1990 SC11 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt Đài thiên văn Palomar Quận San Diego, California, ngày 16 tháng năm 1990. *Danh sách các tiểu hành tinh: 17001–18000 | wiki |
100254_Các nữ hoàng châu lục của cuộc thi Hoa hậu Thế giới | Đây là danh sách Các nữ hoàng châu lục của cuộc thi Hoa hậu Thế giới. Năm Châu Mỹ Châu Phi Châu Châu Âu Châu Đại Dương 1981 Pilín León Juliet Nyathi Naomi Kishi Michele Donnelly Melissa Hannan 1982 Mariasela Álvarez Caroline Murinda Sara-Jane Areza Sari Aspholm Catherine Morris 1983 Rocío Isabel Luna Flórez Annie Brode... | wiki |
100255_Lịch Shamsi Hijri | Lịch Shamsi Hijri (, hay còn gọi là lịch Hijri theo chu kỳ mặt trời (để phân biệt với lịch Hijri cũ theo chu kỳ mặt trăng), viết tắt SH, là lịch chính thức của nước Iran và Afghanistan. Lịch này bắt đầu một năm từ ngày xuân phân Bắc Bán Cầu, được tính toán theo thiên văn dựa theo múi giờ chuẩn Iran tính dựa theo kinh đ... | wiki |
100256_Hiệp hội bóng đá Namibia | Hiệp hội bóng đá Namibia () là tổ chức quản lý, điều hành các hoạt động bóng đá Namibia. Liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia, tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia. Liên đoàn bóng đá Namibia gia nhập FIFA và CAF cùng năm 1992. Namibia trên trang chủ của FIFA. Namibia | wiki |
100257_John Fitzgerald Elizabeth Smylie (Vô địch) | Rick Leach và Zina Garrison là đương kim vô địch nhưng thất bại vòng hai trước Michiel Schapers và Brenda Schultz. John Fitzgerald và Elizabeth Smylie đánh bại Jim Pugh và Natasha Zvereva trong trận chung kết, 7–6(7–4), 6–2 để giành chức vô địch Đôi nam nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 1991. Jim Pugh Natasha Zvereva (Chu... | wiki |
100258_Dekatron | Lược đồ xung tuần tự để xác định hướng chuyển động điểm sáng, tức chiều đếm. Dekatron đếm thuận Trong điện tử học Dekatron hay Decatron là loại đèn phóng điện khí thực hiện đếm thập phân Đèn còn được gọi là đèn đếm chứa khí ba pha, đèn đếm phát sáng hoặc đèn đếm catốt lạnh Vào thập niên 1950 và 1960 Dekatron được sử dụ... | wiki |
100259_Liên hoan phim Việt Nam lần thứ 16 | Liên hoan phim Việt Nam lần thứ 16 được tổ chức từ ngày đến ngày 12 tháng 12 năm 2009 tại thành phố Hồ Chí Minh với khẩu hiệu "Vì một nền điện ảnh Việt Nam đổi mới và hội nhập. Đây là lần thứ Liên hoan phim Việt Nam được tổ chức tại thành phố Hồ Chí Minh sau kỳ trao thưởng thứ và thứ vào năm 1977 và 1983. Đồng thời năm... | wiki |
10025_Quy hoạch môi trường | Quy hoạch môi trường là quá trình tạo cơ sở cho việc ra quyết định để thực hiện phát triển đất đai cùng với việc xem xét các yếu tố quản trị về môi trường, xã hội, chính trị, kinh tế và tự nhiên, đồng thời cung cấp một khuôn khổ toàn diện để đạt được những kết quả bền vững. Quy hoạch môi trường là mối quan tâm của chín... | wiki |
100260_Cá kết | Cá kết (Danh pháp khoa học: Phalacronotus bleekeri) là một loài cá da trơn trong họ Siluridae thuộc bộ cá nheo Siluriformes, chúng cùng hình dạng như cá trèn nhưng lớn con hơn, chúng có thể dài đến 60 cm. Cá kết mình giẹp, đuôi mỏng, Loại cá này thích ăn mồi tép nhưng vào tháng bảy, tháng tám nơi các rạch nhiều cỏ, ngư... | wiki |
100261_phân phối Bernoulli | Trong lý thuyết xác suất và thống kê, phân phối Bernoulli, được đặt tên theo nhà toán học người Thụy Sĩ Jacob Bernoulli, là một phân phối xác suất rời rạc của biến ngẫu nhiên chỉ nhận hai giá trị hoặc 1, trong đó giá trị đạt được với xác suất (gọi là xác suất thành công) và giá trị đạt được với xác suất (gọi là xác suấ... | wiki |
100263_Phong địa Bá tước | Phong địa Bá tước (tiếng Đức: Landgraf; tiếng Hà Lan: Landgraaf; tiếng Thụy Điển: lantgreve; tiếng Pháp: landgrave; tiếng La Tinh: comes magnus, comes patriae, comes provinciae, comes terrae, comes principalis, lantgravius; tiếng Anh: Landgrave) là một tước hiệu quý tộc được sử dụng trong Đế chế La Mã Thần thánh, và cá... | wiki |
100264_''Barygenys cheesmanae | Barygenys cheesmanae là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là loài đặc hữu của Papua New Guinea. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Richards, S. Zweifel, R. 2004. Barygenys cheesmanae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng năm 2007. | wiki |
100266_Tháp đồng hồ Haridwar | Tháp đồng hồ Haridwar, hay còn gọi là Tháp Raja Birla, là một công trình đáng chú tại thành phố Haridwar Ấn Độ. Tháp được xây dựng bởi Raja Baldev Das Birla vào năm 1938 và có mặt, mỗi mặt đều có một cái đồng hồ hiển thị giờ và phút. Công trình này rất thu hút người dân địa phương và khách du lịch đến chiêm ngưỡng cũng... | wiki |
100268_''Ctenosaura defensor | Ctenosaura defensor là một loài kỳ nhông đặc hữu của bán đảo Yucatán, México. Môi trường sống của chúng đang suy giảm. Chúng còn bị bắt để làm thú nuôi trong nhà. Số cá thể có thể giảm thiểu đến 30% trong vòng 10 năm tới. Người ta ước lượng chúng chỉ còn khoảng vài ngàn con. Detroit Free Press. 2010. Ice-trapped pollut... | wiki |
100269_Chương trình (viết tắt là | Chương trình (viết tắt là CxP''') là một chương trình du hành không gian có người lái do NASA phát triển từ năm 2005 đến 2009. Mục tiêu chính của chương trình là "hoàn thành Trạm vũ trụ Quốc tế" và "quay trở lại Mặt Trăng trước năm 2020" với mục tiêu cuối cùng là thực hiện chuyến bay có người lái tới Sao Hỏa. Logo của ... | wiki |
10026_(9628) 1993 OB2 | (9628) 1993 OB2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eleanor F. Helin Đài thiên văn Palomar Quận San Diego, California, ngày 16 tháng năm 1993. *Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000 | wiki |
100270_''Myrsine rivularis | Myrsine rivularis là một loài thực vật thuộc họ Myrsinaceae. Đây là loài đặc hữu của Peru. World Conservation Monitoring Centre 1998. Myrsine rivularis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng năm 2007. | wiki |
100271_Yoshiyuki Morisaki | Yoshiyuki Morisaki (sinh ngày 20 tháng năm 1976) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Yoshiyuki Morisaki đã từng chơi cho JEF United Ichihara. Đội Năm J.League J.League Cup Tổng cộng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn JEF United Ichihara 1995 1996 Tổng cộng | wiki |
100272_Sông Meghna | Bản đồ hiển thị các con sông lớn Bangladesh bao gồm Meghna. Sông Meghna () là một trong những con sông quan trọng nhất Bangladesh, một trong ba con sông hình thành đồng bằng sông Hằng, vùng đồng bằng lớn nhất trên Trái Đất, chảy ra Vịnh Bengal. Một phần của hệ thống sông Surma-Meghna, Meghna được hình thành bên trong B... | wiki |
100275_4865 Sor | 4865 Sor (1988 UJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 10 năm 1988 bởi T. Seki Geisei. JPL Small-Body Database Browser ngày 4865 Sor | wiki |
100276_kính vật | Trong kĩ thuật quang học, kính vật hay vật kính (tiếng Anh: objective) là phần tử quang học thu thập ánh sáng từ vật đang quan sát và tập trung các tia sáng để tạo ra một hình ảnh thực. Kính vật có thể là một thấu kính đơn hoặc gương, hoặc là tập hợp các phần tử quang học thành phần. Kính vật có mặt trong tất cả các kí... | wiki |
100277_Bảo tàng Capuchin tỉnh Warsaw Zakroczym | Bảo tàng Capuchin tỉnh Warsaw Zakroczym (tiếng Ba Lan: Muzeum Warszawskiej Prowincji Kapucynów Zakroczymiu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 36 phố Cha Honorat Koźmiński, Zakroczym, Ba Lan. Bảo tàng do Dòng Anh Em Hèn Mọn Capuchin điều hành. Trụ sở của bảo tàng là cơ sở của Trung tâm Tâm linh "Honoratianum". Bảo tàng đượ... | wiki |
100278_Cúp quốc gia Andorra 2009 | Cúp quốc gia Andorra 2009 là mùa giải thứ 17 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp của Andorra. Giải đấu khởi tranh từ ngày 17 tháng năm 2009 với các trận đấu vòng Một và kết thúc trận Chung kết ngày 24 tháng năm 2009. Đương kim vô địch là UE Sant Julià. Đội vô địch sẽ được quyền tham gia vòng loại thứ hai của UEFA Europ... | wiki |
100279_Lotte Kolson | Lotte Kolson (trước đây gọi là K. S. Sulemanji Esmailji and Sons) là một công ty của Pakistan được biết đến với thương hiệu Kolson, có trụ sở tại Karachi, Pakistan. Công ty nổi tiếng với thương hiệu bán đồ ăn nhanh lớn nhất tên Slanty. Công ty là một phần của tập đoàn Lotte. Lotte | wiki |
10027_Liên minh Trung tâm | Tập tin:Drei Kaiser II của Đế quốc Đức, Mehmed của Đế quốc Ottoman và Franz Joseph của Đế quốc Áo-Hung: Ba vị toàn quyền của phe Liên minh Trung tâm trong Chiến tranh thế giới thứ nhất Liên minh Trung tâm (; ), là một trong hai khối quân sự đã tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất từ năm 1914 đến năm 1918; đối thủ của... | wiki |
100280_Đầu Sư Thượng Tám Thanh_Nguyễn Thành Tám | Đầu Sư Thượng Tám Thanh/Nguyễn Thành Tám (sinh ngày 18 tháng 04 năm 1936) là một tu sĩ đạo Cao Đài, và là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa (thuộc đoàn đại biểu Tây Ninh). Hiện tại ông là Chưởng Quản Hội Thánh Cao Đài Toà Thánh Tây Ninh. Sau khi Phối sư Thượng Thơ Thanh- Hội Trưởng Hội Đồng Chưởng Quản qui vị năm 1999, l... | wiki |
100281_Bunyip | Bunyip là một sinh vật huyền thoại trong thần thoại thổ dân Úc, được cho là ẩn nấp trong các đầm lầy, kênh rạch, đáy sông và các vùng nước. Từ bunyip xuất phát từ tiếng Wemba-Wemba (hay tiếng Wergaia) của thổ dân Đông Nam Úc. Tuy nhiên, bunyip đã tạo nên một phần niềm tin truyền thống của thổ dân khắp nước Úc, dù tên c... | wiki |
100282_Shoshenq | Shoshenq (cũng được viết là Sheshonq, Sheshonk, Shoshenk) là tên được đặt cho nam giới trong văn hóa Ai Cập cổ đại. Tên này khá phổ biến trong Thời kỳ Chuyển tiếp thứ Ba của Ai Cập. Dưới đây là những người mang tên Shoshenq: Shoshenq (ít được biết hơn là Shoshenq B), pharaon sáng lập Vương triều thứ 22. Shoshenq II (mộ... | wiki |
100283_Sagawa Issei | Sagawa Issei (佐川 政, sinh ngày 26 tháng 04 năm 1949) là một kẻ sát nhân người Nhật Bản. Vào năm 1981, trong khoảng thời gian còn du học Paris, Pháp, Sagawa đã sát hại và ăn thịt một nữ sinh viên người Hà Lan tên là Renée Hartevelt. Sau khi ra tù, Sagawa trở thành một người nổi tiếng quy mô nhỏ Nhật Bản và kiếm tiền thôn... | wiki |
100284_M60 | M60 là loại súng máy hạng trung của Hoa Kỳ, bắn loại đạn 7.62×51mm NATO. Được đưa vào từ năm 1957, nó là súng máy rất phổ biến, từng có trong trang bị tiêu chuẩn của Quân đội Hoa Kỳ và quân đội các nước khác. M60 là khẩu súng khá tốt và có độ tin cậy khá cao, tuy nhiên so với đối thủ là súng máy PK của Liên Xô thì nó c... | wiki |
100285_Họ Cá cúi | Họ Cá cúi (danh pháp khoa học: là một họ động vật có vú của Bộ Bò biển (Sirenia). Họ này chỉ có một loài còn sinh tồn là cá cúi (Dugong dugon), cùng với một loài đã bị tuyệt chủng gần đây là bò biển Steller (Hydrodamalis gigas) và một số chi đã tuyệt chủng được biết đến từ các hồ sơ hóa thạch. Họ này được Gray miêu tả ... | wiki |
100286_Quân đội Quốc gia Việt Nam | Quân đội Quốc gia Việt Nam có thể chỉ đến một trong các khái niệm sau: *Tên gọi của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong thời kỳ 1946-1950. *Tên gọi của lực lượng quân đội của nhà nước Quốc gia Việt Nam thuộc Liên hiệp Pháp trong thời kỳ 1949-1955. | wiki |
100287_Ga Sareung | Ga Sareung là ga đường sắt trên Tuyến Gyeongchun. Nó được đặt tên theo Sareung, ngôi mộ hoàng gia của Hoàng hậu Jeongsun, hoàng hậu của Danjong, vua thứ sáu của Triều đại Joseon. 43 21 1·2 ●Tuyến Hướng đi 3·4 Hướng đi Đại học Kwangwoon | wiki |
100289_John H. Van Vleck | John H. Van Vleck (13 tháng năm 1899 27 tháng 10 năm 1980) là một nhà vật lý và toán học Mỹ. John H. Van Vleck có đóng góp đặc biệt cho lý thuyết từ học trong chất rắn vào những năm sau khi cơ học lượng tử ra đời. Ông đã tính toán các ảnh hưởng của liên kết hóa học lên các nguyên tử thuận từ và giải thích sự phụ thuộc ... | wiki |
10028_Paola Florencia Carosella | Paola Florencia Carosella (sinh ngày 30 tháng 10 năm 1972) là một đầu bếp người Argentina, đồng thời là nữ doanh nhân, giám đốc điều hành và đầu bếp nổi tiếng hiện đang có trụ sở tại Brazil. Paola sinh ra Argentina, là con gái duy nhất của một gia đình trung lưu. Ông bà của cô, cả bà nội và bà ngoại, đều đến từ Ý. Cha ... | wiki |
100292_Elbasvir | Elbasvir là thuốc được FDA phê duyệt vào tháng năm 2016 để điều trị viêm gan C. Nó được phát triển bởi Merck và hoàn thành các thử nghiệm giai đoạn III, được sử dụng kết hợp với thuốc ức chế protease NS3/4A grazoprevir dưới tên thương mại Zepatier, được sử dụng trong phác đồ không peginterferon alfa-2a và có hoặc không... | wiki |
100293_Huyện Kreminna | Huyện Kreminna (, chuyển tự: Kreminnas’kyi raion) là một huyện của tỉnh Luhansk thuộc Ukraina. Huyện Kreminna có diện tích 1627 km², dân số theo điều tra dân số ngày tháng 12 năm 2001 là 51927 người với mật độ 32 người/km2. Trung tâm huyện nằm Kreminna. | wiki |
100294_Trạch quạch hạt nhỏ | Trạch quạch hạt nhỏ hay còn gọi muồng ràng ràng, ràng ràng, (danh pháp khoa học: là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Johannes Elias Teijsmann Simon Binnendijk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864. Cây gỗ nhỡ hay lớn, cao đến 30m, đường kính có thể tới 80 cm. Tán xoè rộng. Vỏ màu nâu có nhiều nốt sần, ... | wiki |
100295_Ngã | Ngã, té là nguyên nhân hàng đầu thứ hai gây tử vong do tai nạn trên toàn thế giới và là nguyên nhân chính gây ra chấn thương cá nhân, đặc biệt là đối với người già. Ngã người lớn tuổi là một thể loại chấn thương quan trọng có thể phòng ngừa. Các nhà xây dựng, thợ điện, thợ mỏ và họa sĩ là những nghề có tỷ lệ thương tíc... | wiki |
100296_Artpop | "Artpop" là bài hát của ca sĩ-nhạc sĩ người Mỹ Lady Gaga từ album phòng thu thứ ba của cô, Artpop (2013). Bảng xếp hạng (2013) Vị trícao nhất South Korea International Downloads (Gaon Music Chart) 48 | wiki |
100298_Thế giới ngầm | Loạt phim Thế giới ngầm (tên phát hành tiếng Anh: Underworld) gồm 05 phim là Thế giới ngầm (Underworld) phát hành năm 2003, Thế giới ngầm 2 (Underworld: Evolution) phát hành vào năm 2006, Thế giới ngầm 3: Sự trỗi dậy của người sói (Underworld: Rise of the Lycans) phát hành vào năm 2009, Thế giới ngầm 4: Thức giấc (Unde... | wiki |
100299_''Thời đại độc lập | Thời đại độc lập () là một bộ phim hài châm biếm Đài Loan năm 1994 do Dương Đức Xương đạo diễn. Phim lọt vào hạng mục tranh giải chính thức Cành cọ vàng tại liên hoan phim Cannes lần thứ 47. Bối cảnh phim diễn ra tại thành phố Đài Bắc thời kỳ đương đại, kể về một nhóm nam nữ xuất thân từ những gia đình khá giả phải đối... | wiki |
10029_Đức mẹ Michle | Đức mẹ Michle là tác phẩm của một nhà điêu khắc chưa biết tên nửa cuối thế kỷ 14. Du khách cho thể chiêm ngưỡng tác phẩm tại Phòng trưng bày Quốc gia Praha. Michle Madonna, Phòng trưng bày Quốc gia Praha Tác phẩm điêu khắc Đức Mẹ Michle cao 120 cm, chạm khắc từ gỗ lê. Tác phẩm mang phong cách chạm khắc theo nhịp tuyến ... | wiki |
1002_Petrona Eyle | Petrona Eyle (18 tháng năm 1866, Baradero, Argentina 12 tháng năm 1945, Buenos Aires là một bác sĩ và nhà hoạt động nữ quyền người Argentina đã vận động cho quyền lợi của những người phụ nữ Mỹ Latin. Eyle là con gái của những người nhập cư Thụy Sĩ thế hệ đầu tiên định cư trung tâm tỉnh Buenos Aires trong khoảng thời gi... | wiki |
100300_Hannibal Hamlin | Hannibal Hamlin (27 tháng năm 18094 tháng năm 1891) là một luật sư và chính trị gia từ Maine. Ông từng là Phó Tổng thống của Hoa Kỳ đầu tiên Đảng Cộng hòa. Hamlin thời tuổi trên 30 hoặc 40 Hamlin sinh ra trong gia đình ông bà Cyrus Hamlin và vợ Anna, nhũ danh Livermore, Paris (ở Maine ngày nay, sau đó là một phần của M... | wiki |
100301_Huệ Thủy | Huệ Thủy (chữ Hán giản thể: 惠水县, bính âm: Huìshuǐ Xiàn, âm Hán Việt: Huệ Thủy huyện) là một huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Bố và dân tộc Miêu Kiềm Nam, tỉnh Quý Châu, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2446 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 420.000 người. Mã số bưu chính của huyện Huệ Thủy là 550600... | wiki |
100302_''Elseya albagula | Elseya albagula là một loài rùa trong họ Chelidae. Loài này được Thomson, Georges và Limpus mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. Elseya albagula là loài lớn nhất còn tồn tại trong chi Elseya với chiều dài của mai rùa là 420 mm. | wiki |
100303_I | là một xưởng phim hoạt hình Nhật Bản được thành lập vào tháng 12 năm 1987 bởi Ishikawa Mitsuhisa. Công ty có trụ sở tại Musashino, Tokyo, Nhật Bản. Chữ "I" và "G" trong "Production I.G" được lấy từ tên của hai người sáng lập công ty: nhà sản xuất Ishikawa Mitsuhisa và và nhà thiết kế nhân vật Goto Takayuki. Công ty đã ... | wiki |
100304_Alcóntar | Alcóntar là một đô thị thuộc tỉnh Almería, in Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 94 km², dân số năm 2005 là 647 người. Nguồn: INE (Tây Ban Nha) Alcóntar Diputación Provincial de Almería El Molino de Alcóntar House of Rural Tourism. Contains touristic information on the village and the surrounding area (in Spanish). | wiki |
100305_Mục Bố Ba | Mục Bố Ba (; 23 tháng năm 1682 24 tháng 11 năm 1751) là một hoàng thân của nhà Thanh trong lịch sử Trung Quốc, người thừa kế trong 12 tước vị Thiết mạo tử vương. Mục Bố Ba được sinh ra vào giờ Sửu, ngày 15 tháng (âm lịch) năm Khang Hi thứ 21 (1682), trong gia tộc Ái Tân Giác La. Ông là con trai thứ năm của Dĩ cách Thuậ... | wiki |
100306_Madison | Madison là thủ phủ tiểu bang Wisconsin và là quận lỵ của Quận Dane. Nó là nơi có Đại học Dân số ước tính của Madison năm 2006 là 223.389 người, khiến nó là thành phố lớn thứ hai tiểu bang Wisconsin, sau Milwaukee, và là thành phố lớn thứ 82 Hoa Kỳ. Thành phố tạo thành một lõi của khu vực thống kê đô thị Madison của Cục... | wiki |
100307_''Polypodium cromwellii | Polypodium cromwellii là một loài dương xỉ trong họ Polypodiaceae. Loài này được Rosenst. mô tả khoa học đầu tiên năm 1912. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. | wiki |
100308_Advanced Info Service Public Company Limited | Advanced Info Service Public Company Limited, viết tắt thông thường: AIS, (tạm dịch: Công ty đại chúng AIS) là nhà cung cấp mạng điện thoại di động GSM lớn nhất Thái Lan với 39,87 triệu khách hàng tính đến quý năm 2016. Thành lập tháng năm 1986, AIS ban đầu là một công ty kinh doanh máy tính. Tính đến tháng năm 2013, A... | wiki |
100309_Phạm Văn Thịnh | Phạm Văn Thịnh (sinh năm 1963) là thẩm phán cao cấp người Việt Nam. Ông hiện giữ chức vụ Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Thái Bình. Phạm Văn Thịnh sinh năm 1963, quê quán tại xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Ông có bằng Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật. Ông là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam. Chiều ngày 29... | wiki |
10030_Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết | Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết là cổ phiếu có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phiếu phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do điều lệ công ty quy định. Chỉ có tổ chức được Chính phủ uỷ quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết. Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sá... | wiki |
100310_Pomarez | Pomarez là một xã, thuộc tỉnh Landes trong vùng Xã này có diện tích 30,57 km², dân số năm 2006 là 1478 người. Xã này nằm khu vực có độ cao trung bình 49 mét trên mực nước biển. Pomarez trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Pomarez | wiki |
100311_Bóng đá tại Bénin | Bóng đá tại Bénin là môn thể thao phổ biến nhất. được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Bénin, Đội tuyển bóng đá quốc gia Bénin (Les Ecureuils) gia nhập FIFA và Liên đoàn bóng đá châu Phi vào năm 1969 khi quốc gia này còn mang tên Dahomey. Dahomey được đổi tên thành Bénin vào năm 1975. Les Ecureuils ("Những chú sóc", biệ... | wiki |
100312_Cánh quạt nâng đan xen | Mô hình Cánh quạt nâng đan xen (Rôto Intermeshing) là mô hình tạo lực nâng cánh quạt áp dụng trên máy bay trực thăng bằng cách sử dụng một bộ hai cánh quạt quay ngược chiều nhau, với trục quay của rotor được nghiêng đi với một góc nhỏ so với phương thẳng đứng, hai cánh quạt đối xứng nhau theo chiều ngang. Các cánh quạt... | wiki |
100313_Maxim Bugzester | Bức ảnh của họa sĩ Ba Lan theo trường phái biểu hiện, Maxim Bugzester Maxim Bugzester (sinh ngày 31 tháng năm 1909 mất năm 1978) là một họa sĩ người Ba Lan sinh ra Stanislaviv, nay là Ukraine sau đó Ba Lan, cha mẹ ông là người Do Thái gốc Ruthenian. Bugzester lớn lên Vienna, học tại Học viện Vienna, và sau đó tuổi mười... | wiki |
100314_Travesio | Travesio là một đô thị tỉnh Pordenone trong vùng Friuli-Venezia Giulia, có cự ly khoảng 100 km về phía tây bắc của Trieste và khoảng 30 km về phía đông bắc của Pordenone. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.816 người và diện tích là 28,8 km². Travesio giáp các đô thị: Castelnovo del Friuli, ... | wiki |
100315_''Suncus mertensi | Suncus mertensi là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Kock mô tả năm 1974. | wiki |
100316_Aleksandr Sergeevich Kochetkov | Aleksandr Sergeevich Kochetkov (tiếng Nga: Алекса́ндр Серге́евич Кочетко́в, 12 tháng năm 1900 tháng năm 1953) nhà thơ, dịch giả Nga. Aleksandr Kochetkov sinh Moskva. Năm 1917 học xong trường gymnazy, sau đó vào học khoa ngôn ngữ Đại học Quốc gia Moskva (MGU). Biết làm thơ từ nhỏ. Thơ của ông không thật nổi tiếng nhưng ... | wiki |
100317_Onzaga | Onzaga là một khu tự quản thuộc tỉnh Santander, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Onzaga đóng tại Onzaga Khu tự quản Onzaga có diện tích 484 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng năm 2005, khu tự quản Onzaga có dân số 6824 người. | wiki |
100318_Aldeanueva de Santa Cruz | Aldeanueva de Santa Cruz là một đô thị tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của (INE), đô thị này có dân số 172 người. Tây: Santa María de los Caballeros Nam: La Lastra. Đông: Avellaneda. Bắc: La Aldehuela Santa María de los Caballeros. | wiki |
100319_''Aethusa cynapium | Aethusa cynapium là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tán. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753. Tập tin:Aethusa cynapium 002.JPG Tập tin:107 Aethusa cynapium L.jpg Tập tin:257 Aethusa cynapium.jpg Tập tin:Aethusa cynapium Köhler–s | wiki |
10031_Rosówek | Rosówek () là một ngôi làng thuộc khu hành chính của Gmina Kołbaskowo, thuộc Hạt cảnh sát, West Pomeranian Voivodeship, phía tây bắc Ba Lan, gần biên giới Đức. Nó nằm khoảng phía nam của Cảnh sát và về phía tây nam của thủ đô khu vực Szczecin. Trước năm 1945, khu vực này là một phần của Đức. Đối với lịch sử của khu vực... | wiki |
100320_Lưu Ly | Lưu Ly hay lưu ly có thể chỉ: *Tên của một vị vua Triều Tiên: Lưu Ly Minh Vương *Chi Lưu ly, một chi thực vật thuộc họ Mồ hôi *Ngọc lưu ly. *Ngói lưu ly, một loại ngói dùng trong các công trình kiến trúc cổ tại Đông Á. | wiki |
100322_Hạch trên của thần kinh lang thang | Hạch trên của thần kinh lang thang (hay hạch cảnh) là một hạch cảm giác của hệ thần kinh ngoại biên. Nó nằm trong lỗ tĩnh mach cảnh, nơi thần kinh lang thang thoát ra khỏi hộp sọ. Hạch trên nhỏ hơn hạch dưới. Các neuron trong hạch trên của thần kinh lang thang là neuron một cực giả (neuron hình chữ T, neuron'') và chi ... | wiki |
100324_Rose McGowan | Rose McGowan (sinh ngày tháng năm 1973) diễn viên và ca sĩ, sinh nhưng lớn lên và đóng phim tại Mỹ, được biết đến nhiều từ phim The Doom Generation (1995), nổi bật trong phim kinh dị nổi tiếng Scream (1996), phim hài Jawbreaker (1999), phim kinh dị Grindhouse gồm hai phần Planet Terror và Death Proof (2007), phim hành ... | wiki |
100325_Martin P4M Mercator | Martin P4M Mercator là một loại máy bay trinh sát biển do hãng Glenn L. Martin Company chế tạo. Nhưng loại máy bay này không được Hải quân Hoa Kỳ chọn, thay vào đó họ đã chọn Lockheed P2V Neptune. ;XP4M-1 ;P4M-1 ;P4M-1Q Hải quân Hoa Kỳ Martin P4M-1 Mercator Dorr, Robert F. and Richard R. Burgess. "Ferreting Mercators".... | wiki |
100326_Perfume | "Perfume" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Britney Spears nằm trong album phòng thu thứ tám của cô, Britney Jean (2013). Nó được sáng tác bởi Spears, Sia Furler và Christopher Braide, trong khi phần sản xuất được đảm nhiệm bởi will.i.am and co-produced by Keith Harris và Braide. Bài hát được phát hành như là ... | wiki |
100327_Chuyên gia hôn lễ | Chuyên gia hôn lễ, Chuyên gia tiệc cưới, Người lập kế hoạch đám cưới hay Người tổ chức đám cưới, thuật ngữ tiếng Anh: Wedding Planner, hiểu theo một cách đơn giản nhất tức là nhà lên kế hoạch và tổ chức đám cưới. Công việc của một Người lập kế hoạch đám cưới bao gồm: lên kế hoạch về việc tổ chức đám cưới, tổ chức thực ... | wiki |
100329_Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế | Tượng đài Đinh Tiên Hoàng Đế đặt tại quảng trường Tập tin:Hầm vượt quảng trường trên đại lộ Đinh Tiên vượt quảng trường trên đại lộ Đinh Tiên Hoàng Hàng tượng đá Quan văn nhà Đinh tại quảng trường Hàng tượng đá Quan võ nhà Đinh tại quảng trường Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế là công trình kiến trúc lớn nằm trung tâm t... | wiki |
10032_Sở giao dịch | Sở giao dịch chứng khoán Pakistan (, viết tắt là PSX) là một sàn giao dịch chứng khoán Pakistan với các sàn giao dịch Karachi, Islamabad và Lahore. PSX đã được phân loại lại thành Thị trường mới nổi của MSCI vào tháng năm 2017, trong khi FTSE phân loại PSX là Thị trường mới nổi thứ cấp. PSX được thành lập vào ngày 11 t... | wiki |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.