ppl_label int64 0 2 | text stringlengths 1.1k 11k | __index_level_0__ int64 0 165k ⌀ |
|---|---|---|
2 | nuôi nổi chị em chúng tôi nữa với 45 Mark lương hưu cho người tàn tật. Bà gói những vật dụng cần thiết nhất. Một đêm bà cùng tôi vượt biên trái phép từ Đức sang Đức – từ vùng Liên Xô sang vùng Anh kiểm soát. Món tiền tiết kiệm cuối cùng vào túi người dẫn đường vượt biên. Mẹ tôi muốn đoàn tụ gia đình bằng cách riêng củ... | null |
0 | qua các tác động tích cực và vai trò làm nhân tố hòa bình của CHDC Đức ở châu Âu. Tôi ủng hộ đặt dấu chấm hết sau những truy bức phi pháp về chính trị và tư pháp gây ra cho các công dân CHDC Đức chỉ vì họ hành động theo hiến pháp của nước họ. Nhưng tôi kiên quyết phản đối dấu chấm hết sau cuộc tranh luận về lịch sử hậ... | null |
0 | SED Ribnitz- Damgarten • FALIN, Valentin: Ủy viên Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô, trưởng Ban quốc tế của Trung ương đảng • FICHTE, Frank: Ủy viên dự khuyết Trung ương đảng SED, lãnh đạo chi bộ SED tại Xí nghiệp liên hợp máy nông nghiệp Neustad • FILBINGER, Hans: Thủ hiến bang Baden-Württemberg năm 1966-1978 • FISCHB... | null |
0 | Ủy viên Trung ương đảng SED, Bộ trưởng Bộ xây dựng CHDC Đức, đại biểu Quốc hội CHDC Đức K • KADAR, Janos: Bí thư thứ nhất hay tổng bí thư MSZMP năm 1956-1988, Chủ tịch MSZMP năm 1988-1989 • KANT, Hermann: Nhà văn, Ủy viên Trung ương đảng SED, Chủ tịch Hội nhà văn CHDC Đức, đại biểu Quốc hội CHDC Đức • KANT, Immanuel: ... | null |
0 | Bộ trưởng phụ trách người Đức tị nạn của CHLB Đức • OESTERLE-SCHWERIN, Jutta: Nghị sĩ đảng Xanh trong nghị viện Đức P • PALMERSTON, Henry John: Thủ tướng Anh, Bộ trưởng Bộ quốc phòng, Bộ ngoại giao và Bộ nội vụ trong thời gian 1809-1865 • PETERS, Arno: Nhà kinh tế học • PFLUGBEIL, Sebastian: Nhà hoạt động dân quyền, D... | null |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.