text stringlengths 0 262k |
|---|
Eriogonum natum là một loài thực vật có hoa trong họ Rau răm. Loài này được Reveal mô tả khoa học đầu tiên năm 1975.
|
Eragrostis sarmentosa là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Thunb.) Trin. mô tả khoa học đầu tiên năm 1830.
|
For Your Entertainment là album đầu tay của Á quân American Idol Adam Lambert. Phát hành ngày 23/11/2009. Album này đứng thứ 6 trong những album hay nhất thập kỷ trên BillBoard (Readers' poll)
Ngày sau cuộc thi American Idol Adam bắt đầu viết và thu âm với Lady Gaga, Greg Wells, Max Martin, Linda Perry, RedOne, Ryan T... |
Amblyjoppa cognatoria là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
Atanatolica choco là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
|
Boeing Model 2 và những mẫu máy bay phát triển từ nó là một loại thủy phi cơ huấn luyện của Hoa Kỳ, đây là thiết kế đầu tiên mà Boeing thực hiện tất cả và là thành công tài chính đầu tiên của hãng.
Pacific Aero-Products, hãng đi trước của công ty Boeing, chế tạo máy bay huấn luyện hải quân Model C là nguyên bản toàn b... |
El-Affroun là một đô thị thuộc tỉnh Blida, Algérie. Dân số thời điểm năm 2002 là 37.602 người.
|
Blepharita albostigmata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
409 TCN là một năm trong lịch La Mã.
|
Christopher Ryan Clark (sinh ngày 14 tháng 9 năm 1983) là một chính khách người Mỹ và cựu Thị trưởng của Mountain View, California. Ông lần đầu tiên được bầu vào Hội đồng thành phố Mountain View vào năm 2012 ở tuổi 29, khiến ông trở thành quan chức bầu cử LGBT trẻ nhất và đầu tiên trong lịch sử thành phố. Clark sau đ... |
Dactyladenia scabrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Cám. Loài này được (Hua) Prance & F.White mô tả khoa học đầu tiên năm 1979.
|
Berberodes commaculata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
|
Agave titanota là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Gentry mô tả khoa học đầu tiên năm 1982.
|
Dryopteris chontalensis là một loài dương xỉ trong họ Dryopteridaceae. Loài này được C.Chr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.
Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
|
Asperula bryoides là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được Stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1885.
|
Không Tặc (tựa gốc tiếng Anh: Con Air) là một bộ phim hành động – tội phạm Mỹ do hãng Touchstone Pictures sản xuất vào năm 1997, đạo diễn là Simon West. Phim có sự góp mặt của các ngôi sao như Nicolas Cage, John Cusack và John Malkovich. Phim được sản xuất bởi Jerry Bruckheimer, người từng tạo ra các tác phẩm điện ảnh ... |
Afrohelotina pauli là một loài bọ cánh cứng trong họ Helotidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1903.
|
2416 Sharonov (1979 OF13) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 7 năm 1979 bởi N. Chernykh ở Nauchnyj.
|
Eosialis dorisi là một loài côn trùng trong họ Sialidae thuộc bộ Megaloptera. Loài này được Nel et al. miêu tả năm 2002.
|
Chionaema karenkonis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
|
Doulevant-le-Petit
Doulevant-le-Petit là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 185 mét trên mực nước biển.
Sông Blaise chảy qua xã Doulevant-le-Petit.
Ageville ·
Aigremont ·
Aillianville ·
Aingoulaincourt ·
Aizanville ·
Allichamps ·
Amb... |
Alsophis rijgersmaei là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1869.
|
Coracina papuensis là một loài chim trong họ Campephagidae.
|
Chhatari là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Bulandshahr thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Chhatari có dân số 10.886 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Chhatari có tỷ lệ 45% biết đọc biết viết, thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: t... |
Erigeron untermannii là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được S.L.Welsh & Goodrich mô tả khoa học đầu tiên năm 1983.
|
Elleanthus vinosus là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Schltr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1924.
|
Anemia affinis là một loài dương xỉ trong họ Anemiaceae. Loài này được Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1874.
|
Funkiella hyemalis là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (A.Rich. & Galeotti) Schltr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1920.
|
Alubijid là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Misamis Oriental, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 23.397 người trong 4.991 hộ.
Alubijid được chia ra 16 barangay.
Bản mẫu:Misamis Oriental
|
Epione purpureomarginata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
|
13638 Fiorenza (1996 CJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1996 bởi M. Tombelli và U. Munari ở Cima Ekar.
|
Dietrich Bonhoeffer (4 tháng 2 năm 1906 - 9 tháng 4 năm 1945) là một mục sư, nhà thần học, gián điệp người Đức, nhà bất đồng chính kiến chống lại Đức Quốc xã, và thành viên sáng lập chính của Confessing Church. Các bài viết của ông về vai trò của Thiên chúa giáo trong thế giới thế tục đã trở nên có ảnh hưởng rộng rãi, ... |
Agrotis rutae là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Asplenium hermannii là một loài dương xỉ trong họ Aspleniaceae. Loài này được Christi Fomin mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.
Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
|
Exsula punctigera là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Dipropus bivittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1904.
|
Chính thống giáo Đông phương là nhánh Kitô giáo (Thiên Chúa giáo, Cơ Đốc giáo) lớn thứ nhì trên thế giới, sau Giáo hội Công giáo La Mã. Là một trong những định chế lâu đời nhất trên thế giới, Giáo hội Chính thống giáo Đông phương đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử và văn hóa Đông Âu, Hy Lạp, Nga, Kavkaz và Cận Đ... |
Bad Iburg là một thị xã ở huyện Osnabrück, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 36,44 km². Đô thị này nằm ở rừng Teutoburg, 16 km về phía nam của Osnabrück.
Bad Iburg gồm các khu vực: Glane, Ostenfelde, Sentrup and Visbeck.
|
P-1 Hawk (Curtiss Model 34) là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của Quân đoàn Không quân Lục quân Hoa Kỳ trong thập niên 1920.
Dữ liệu lấy từ Eden & Moeng (2002) page 506 Đặc điểm tổng quát
Hiệu suất bay
Trang bị vũ khí
P-1 •
P-2 •
P-3 •
P-4 •
P-5 •
P-6 •
P-7 •
P-8 •
P-9 •
P-10 •
P-11 •
P-12... |
Chrysophyllum analalavense là một loài thực vật có hoa trong họ Hồng xiêm. Loài này được (Aubrév.) G.E.Schatz & L.Gaut. mô tả khoa học đầu tiên năm 1996.
|
Anopsicus elliotti là một loài nhện trong họ Pholcidae. Loài này được phát hiện ở México.
|
Empidonax fulvifrons là một loài chim trong họ Tyrannidae.
|
16915 Bredthauer (1998 FR10) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 3 năm 1998 bởi Khảo sát tiểu hành tinh OCA-DLR ở Caussols.
|
Boeing 767 là loại máy bay chở khách phản lực thân rộng của Mỹ do Boeing Commercial Airplanes chế tạo. Nó là loại máy bay thân rộng hai động cơ đầu tiên của Boeing và cũng là loại máy bay đầu tiên được hãng này trang bị buồng lái màn hình hiển thị dành cho hai phi công. Boeing 767 sử dụng hai động cơ tuốc bin phản lực ... |
Clastobryella serrifolia là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Thér.) Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1925.
|
Fagus grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Fagaceae. Loài này được Jakob Friedrich Ehrhart mô tả khoa học đầu tiên năm 1787.
Tư liệu liên quan tới Fagus grandifolia tại Wikimedia Commons
|
Atlapetes rufinucha là một loài chim trong họ Emberizidae.
|
Brookville là một thành phố thuộc quận Montgomery, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 5884 người.
|
Chimarra florida là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
|
Didymocarpus kerrii là một loài thực vật có hoa trong họ Tai voi. Loài này được Craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1911.
|
Donnellsmithia ternata là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tán. Loài này được (S.Watson) Mathias & Constance mô tả khoa học đầu tiên năm 1973.
|
Alkanna tubulosa là loài thực vật có hoa trong họ Mồ hôi. Loài này được Boiss. mô tả khoa học đầu tiên năm 1844.
|
Huyện Elektrostal' (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Moskva, Nga. Huyện có diện tích 20 km², dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 147000 người. Trung tâm của huyện đóng ở Elektrostal'.
Aprelevka ·
Balashikha ·
Bronnitsy ·
Chernogolovka ·
Chekhov ·
Dedovsk ·
Dmitrov ·... |
Caracuel de Calatrava là một đô thị thuộc Ciudad Real, Castile-La Mancha, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 159.
38°51′B 4°04′T / 38,85°B 4,067°T / 38.850; -4.067
|
Ceinos de Campos là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 278 người.
|
Ambulyx inouei là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Sulawesi.
|
Craspedolobium unijugum là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Gagnep.) Z. Wei & Pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2010.
|
Andrei Nikolayevich Tupolev (tiếng Nga: Андрей Николаевич Туполев; 1888–1972) là Tổng công trình sư về chế tạo máy bay của Liên Xô, Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô, Thượng tướng Kỹ thuật (1968), 3 lần Anh hùng Lao động Xã hội Chủ nghĩa (1945, 1957, 1972), và Anh hùng Lao động nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viế... |
Sophrosyne /soʊˈfrɒsɪniː/ (định danh hành tinh vi hình: 134 Sophrosyne) là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó có bề mặt quá tối và thành phần cấu tạo của nó dường như bằng cacbonat nguyên thủy. Ngày 27 tháng 9 năm 1873 nhà thiên văn học người Đức Robert Luther phát hiện tiểu hành tinh Sophrosyne khi ông thực h... |
Erythrina chiapasana là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Krukoff miêu tả khoa học đầu tiên.
|
Crotalaria purshii là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được DC. miêu tả khoa học đầu tiên.
|
Aloysia barbata là một loài thực vật có hoa trong họ Cỏ roi ngựa. Loài này được (Brandegee) Moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1940.
|
Frullania atrata là một loài rêu tản trong họ Jubulaceae. Loài này được (Sw.) Dumort. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1835.
|
Aşağıyağmurlu là một xã thuộc huyện Karlıova, tỉnh Bingöl, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 253 người.
Aşağıyağmurlu
· Bağlıisa
· Bahçe
· Boncukgöze
· Cilligöl
· Çatak
· Çiftlik
· Çukurtepe
· Derinçay
· Devecik
· Dörtyol
· Geçitli
· Göynük
· Hacılar
· Harmantepe
· Hasanova
· Ilıpınar
· Kalenci... |
Dioxys pomonae là một loài ong trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910.
|
Sau ánh hào quang là một bộ phim điện ảnh Trung Quốc do Tập đoàn giải trí Anh Hoàng sản xuất năm 2011 và sẽ công chiếu vào đầu năm 2012.
|
Musée des monuments français (Bảo tàng công trình Pháp) là một bảo tàng ở Paris. Do nhà khảo cổ học Alexandre Lenoir thành lập vào năm 1795, dưới thời kỳ cách mạng, Musée des monuments français lưu giữ những thành phần kiến trúc của các công trình bị phá hủy.
Năm 1816, bảo tàng đóng cửa và tới năm 1879 lại được kiến t... |
Columnea rubricalyx là một loài thực vật có hoa trong họ Tai voi. Loài này được L.P.Kvist & L.E.Skog mô tả khoa học đầu tiên năm 1993.
|
Năm 948 là một năm trong lịch Julius.
|
Döge là một thị trấn thuộc hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg, Hungary. Thị trấn này có diện tích 16,54 km², dân số năm 2010 là 2124 người, mật độ 128 người/km².
Nằm ở phía tây bắc của hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg, tại Rétköz. Cách Kisvárda 2 km, Szabolcsveresmart 11 km, Komoró 7,5 km, Fényeslitke 5 km, Tuzsér 12 km.
Döge từng... |
Atayurt là một xã thuộc huyện Kavak, tỉnh Samsun, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 66 người.
|
Bekirler là một xã thuộc huyện Akhisar, tỉnh Manisa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 223 người.
|
Akkise là một xã thuộc thành phố Ordu, tỉnh Ordu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 387 người.
|
Mùa xuân Ả Rập (tiếng Ả Rập: الربيع العربي, al-rabīˁ al-ˁarabī; tiếng Anh: Arab Spring) là làn sóng cách mạng với các cuộc nổi dậy, diễu hành và biểu tình phản đối chưa có tiền lệ tại các quốc gia ở thế giới Ả Rập: Tunisia, Algérie, Ai Cập, Yemen và Jordan, Mauritanie, Ả Rập Xê Út, Oman, Sudan, Syria, Iraq, Libya và M... |
Alfred Muzzarelli (27 tháng 2 năm 1890 - 5 tháng 5 năm 1958) là một nghệ sĩ bass-baritone thuộc thể loại opera người Áo.
Ông sinh ra ở Wiener Neustadt, là con trai của một gia đình gắn bó với sân khấu qua nhiều thế hệ, Muzzarelli theo học trường trung học phổ thông ở Wiener Neustadt, nơi anh trở thành thành viên của P... |
Dịch Vọng là một phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Dịch Vọng có diện tích 1,32 km², dân số năm 2022 là 27.979 người, mật độ dân số đạt 21.196 người/km².
Dịch Vọng ·
Dịch Vọng Hậu ·
Mai Dịch ·
Nghĩa Đô ·
Nghĩa Tân ·
Quan Hoa ·
Trung Hòa ·
Yên Hòa
|
Eurhythma xuthospila là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
|
Eisenberg là một đô thị thuộc Donnersbergkreis, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Eisenberg, Donnersberg có diện tích 18,73 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 9692 người. Đô thị này nằm ở rìa đông bắc rừng Palatinate, cự ly khoảng 20 km về phía tây nam của Worms.
Eisenberg là thủ ph... |
Apodanthera linearis là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được (Cogn.) Mart.Crov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1955.
|
Dicranodontium attenuatum là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (Mitt.) Wilson ex A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880.
|
Callioratis abraxas là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
|
Barleria volkensii là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được Lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1894.
|
Anemarrhena asphodeloides là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.
|
Dichorda rhodocephala là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
|
Grand Theft Auto: Liberty City Stories là một trò chơi điện tử phiêu lưu hành động do Rockstar Leeds và Rockstar North hợp tác sản xuất, và Rockstar Games phát hành. Đây là phần thứ chín trong loạt Grand Theft Auto, ban đầu game phát hành độc quyền cho PlayStation Portable vào tháng 10 năm 2005. Một bản chuyển dành cho... |
Dorsifulcrum reductum là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.
|
Brussinocryptus formosanus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
6202 Georgemiley (3332 T-1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 3 năm 1971 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
|
Agave victoriae-reginae là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được T.Moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1875.
|
Bão Kenneth là một xoáy thuận nhiệt đới mạnh đã đổ bộ vào phía bắc Mozambique và mang lại thiệt hại lớn cho Comoros và Tanzania. Kenneth là cơn bão nhiệt đới lớn nhất khi đổ bộ vào Mozambique kể từ khi có các hồ sơ về cơn bão. Cơn bão nhiệt đới lần thứ mười bốn, thứ mười (kỷ lục) và cơn bão nhiệt đới thứ mười của mùa b... |
Dryopteris aurantiaca là một loài dương xỉ trong họ Dryopteridaceae. Loài này được J.P.Roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
|
Cát Vận (sinh ngày 20 tháng 3 năm 1940) là một nhạc sĩ người Việt Nam. Ông từng là Trưởng ban Biên tập âm nhạc của Đài Tiếng nói Việt Nam và là Tổng biên tập tạp chí "Âm nhạc và Thời đại" của Hội Nhạc sĩ Việt Nam. Cát Vận là tác giả của một số ca khúc đáng chú ý tại Việt Nam như "Hãy đến với rừng", "Đi dọc Việt Nam", "... |
Cryptoleptodon flexuosus là một loài Rêu trong họ Pterobryaceae. Loài này được (Harv.) Renauld & Cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900.
|
Chamaedorea deneversiana là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Grayum & Hodel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991.
|
Cytora torquilla là một loài ốc rất nhỏ có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Pupinidae.
Loài này có ở New Zealand.
|
Drusus amanaus là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
|
Acrocercops aellomacha là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở New Zealand.
Sải cánh dài 7–9 mm.
Ấu trùng ăn Nothopanax arboreum, Nothopanax simplex, và Nothopanax sinclairii. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Tư liệu liên quan tới Acrocercops aellomacha tại Wikimedia Commons
|
Côm tầng hay còn gọi côm griffith (danh pháp khoa học: Elaeocarpus griffithii) là một loài thực vật có hoa trong họ Côm. Loài này được (Wight) A.Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.
|
Bolbitis undulata là một loài dương xỉ trong họ Dryopteridaceae. Loài này được Ching in C.Chr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1934.
Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
|
Erucastrum elgonense là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được Jonsell mô tả khoa học đầu tiên năm 1979.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.